Biarritz - Anglet - Bayonne (BIQ) – Orly (ORY)
Tháng 12/2024 có 14.346 lượt khách bay giữa Biarritz - Anglet - Bayonne và Orly, tính cả hai chiều, trên 106 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18.541 | 11.120 | ▼ 40,0% |
| Tháng 2 | 17.479 | 16.974 | ▼ 2,9% |
| Tháng 3 | 12.459 | 14.519 | ▲ 16,5% |
| Tháng 4 | 23.572 | 20.718 | ▼ 12,1% |
| Tháng 5 | 21.985 | 21.160 | ▼ 3,8% |
| Tháng 6 | 25.196 | 23.594 | ▼ 6,4% |
| Tháng 7 | 23.702 | 19.970 | ▼ 15,7% |
| Tháng 8 | 16.042 | 13.631 | ▼ 15,0% |
| Tháng 9 | 22.751 | 20.139 | ▼ 11,5% |
| Tháng 10 | 24.291 | 21.563 | ▼ 11,2% |
| Tháng 11 | 13.285 | 13.801 | ▲ 3,9% |
| Tháng 12 | 14.424 | 14.346 | ▼ 0,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 233.727 | 211.535 | ▼ 9,5% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 136 | 101 | ▼ 25,7% |
| Tháng 2 | 124 | 127 | ▲ 2,4% |
| Tháng 3 | 81 | 115 | ▲ 42,0% |
| Tháng 4 | 172 | 164 | ▼ 4,7% |
| Tháng 5 | 171 | 172 | ▲ 0,6% |
| Tháng 6 | 168 | 163 | ▼ 3,0% |
| Tháng 7 | 154 | 141 | ▼ 8,4% |
| Tháng 8 | 120 | 106 | ▼ 11,7% |
| Tháng 9 | 169 | 167 | ▼ 1,2% |
| Tháng 10 | 174 | 165 | ▼ 5,2% |
| Tháng 11 | 108 | 101 | ▼ 6,5% |
| Tháng 12 | 118 | 106 | ▼ 10,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.695 | 1.628 | ▼ 4,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 25.704 | 19.089 | ▼ 25,7% |
| Tháng 2 | 23.436 | 23.661 | ▲ 1,0% |
| Tháng 3 | 15.309 | 21.735 | ▲ 42,0% |
| Tháng 4 | 32.508 | 31.004 | ▼ 4,6% |
| Tháng 5 | 32.319 | 32.508 | ▲ 0,6% |
| Tháng 6 | 31.766 | 30.807 | ▼ 3,0% |
| Tháng 7 | 29.162 | 26.650 | ▼ 8,6% |
| Tháng 8 | 22.701 | 20.034 | ▼ 11,7% |
| Tháng 9 | 31.978 | 31.563 | ▼ 1,3% |
| Tháng 10 | 32.902 | 31.167 | ▼ 5,3% |
| Tháng 11 | 20.414 | 19.090 | ▼ 6,5% |
| Tháng 12 | 22.302 | 20.034 | ▼ 10,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 320.501 | 307.342 | ▼ 4,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 72,1% | 58,3% | ▼ 19,1% |
| Tháng 2 | 74,6% | 71,7% | ▼ 3,9% |
| Tháng 3 | 81,4% | 66,8% | ▼ 17,9% |
| Tháng 4 | 72,5% | 66,8% | ▼ 7,9% |
| Tháng 5 | 68,0% | 65,1% | ▼ 4,3% |
| Tháng 6 | 79,3% | 76,6% | ▼ 3,4% |
| Tháng 7 | 81,3% | 74,9% | ▼ 7,9% |
| Tháng 8 | 70,7% | 68,0% | ▼ 3,8% |
| Tháng 9 | 71,1% | 63,8% | ▼ 10,3% |
| Tháng 10 | 73,8% | 69,2% | ▼ 6,2% |
| Tháng 11 | 65,1% | 72,3% | ▲ 11,1% |
| Tháng 12 | 64,7% | 71,6% | ▲ 10,7% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 72,9% | 68,8% | ▼ 5,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.