Biarritz - Anglet - Bayonne (BIQ) – Saint-Exupéry (LYS)
Tháng 12/2024 có 6.491 lượt khách bay giữa Biarritz - Anglet - Bayonne và Saint-Exupéry, tính cả hai chiều, trên 99 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.658 | 6.746 | ▲ 1,3% |
| Tháng 2 | 7.094 | 7.466 | ▲ 5,2% |
| Tháng 3 | 8.596 | 8.137 | ▼ 5,3% |
| Tháng 4 | 13.191 | 11.835 | ▼ 10,3% |
| Tháng 5 | 14.652 | 11.968 | ▼ 18,3% |
| Tháng 6 | 16.146 | 13.619 | ▼ 15,7% |
| Tháng 7 | 17.372 | 9.151 | ▼ 47,3% |
| Tháng 8 | 12.864 | 5.358 | ▼ 58,3% |
| Tháng 9 | 14.175 | 12.963 | ▼ 8,6% |
| Tháng 10 | 12.600 | 12.606 | 0,0% |
| Tháng 11 | 8.329 | 6.846 | ▼ 17,8% |
| Tháng 12 | 7.126 | 6.491 | ▼ 8,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 138.803 | 113.186 | ▼ 18,5% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 102 | 104 | ▲ 2,0% |
| Tháng 2 | 106 | 112 | ▲ 5,7% |
| Tháng 3 | 136 | 114 | ▼ 16,2% |
| Tháng 4 | 149 | 139 | ▼ 6,7% |
| Tháng 5 | 172 | 130 | ▼ 24,4% |
| Tháng 6 | 187 | 150 | ▼ 19,8% |
| Tháng 7 | 166 | 107 | ▼ 35,5% |
| Tháng 8 | 114 | 53 | ▼ 53,5% |
| Tháng 9 | 160 | 149 | ▼ 6,9% |
| Tháng 10 | 153 | 148 | ▼ 3,3% |
| Tháng 11 | 123 | 110 | ▼ 10,6% |
| Tháng 12 | 104 | 99 | ▼ 4,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.672 | 1.415 | ▼ 15,4% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.017 | 8.901 | ▲ 11,0% |
| Tháng 2 | 8.419 | 9.326 | ▲ 10,8% |
| Tháng 3 | 11.269 | 9.499 | ▼ 15,7% |
| Tháng 4 | 15.808 | 14.445 | ▼ 8,6% |
| Tháng 5 | 18.380 | 14.615 | ▼ 20,5% |
| Tháng 6 | 19.365 | 15.747 | ▼ 18,7% |
| Tháng 7 | 20.071 | 10.240 | ▼ 49,0% |
| Tháng 8 | 14.724 | 5.977 | ▼ 59,4% |
| Tháng 9 | 17.290 | 15.953 | ▼ 7,7% |
| Tháng 10 | 15.288 | 15.760 | ▲ 3,1% |
| Tháng 11 | 10.682 | 8.603 | ▼ 19,5% |
| Tháng 12 | 8.942 | 7.749 | ▼ 13,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 168.255 | 136.815 | ▼ 18,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,0% | 75,8% | ▼ 8,7% |
| Tháng 2 | 84,3% | 80,1% | ▼ 5,0% |
| Tháng 3 | 76,3% | 85,7% | ▲ 12,3% |
| Tháng 4 | 83,4% | 81,9% | ▼ 1,8% |
| Tháng 5 | 79,7% | 81,9% | ▲ 2,8% |
| Tháng 6 | 83,4% | 86,5% | ▲ 3,7% |
| Tháng 7 | 86,6% | 89,4% | ▲ 3,2% |
| Tháng 8 | 87,4% | 89,6% | ▲ 2,5% |
| Tháng 9 | 82,0% | 81,3% | ▼ 0,9% |
| Tháng 10 | 82,4% | 80,0% | ▼ 2,9% |
| Tháng 11 | 78,0% | 79,6% | ▲ 2,1% |
| Tháng 12 | 79,7% | 83,8% | ▲ 5,1% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 82,2% | 83,0% | ▲ 1,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.