Biarritz - Anglet - Bayonne (BIQ) – Dublin (DUB)
Tháng 10/2024 có 5.474 lượt khách bay giữa Biarritz - Anglet - Bayonne và Dublin, tính cả hai chiều, trên 36 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 906 | 803 | ▼ 11,4% |
| Tháng 4 | 5.331 | 6.235 | ▲ 17,0% |
| Tháng 5 | 6.433 | 7.245 | ▲ 12,6% |
| Tháng 6 | 7.399 | 7.320 | ▼ 1,1% |
| Tháng 7 | 9.261 | 7.923 | ▼ 14,4% |
| Tháng 8 | 9.780 | 7.870 | ▼ 19,5% |
| Tháng 9 | 8.220 | 7.444 | ▼ 9,4% |
| Tháng 10 | 5.960 | 5.474 | ▼ 8,2% |
| Tháng 11 | 667 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 8 | 6 | ▼ 25,0% |
| Tháng 4 | 34 | 40 | ▲ 17,6% |
| Tháng 5 | 44 | 46 | ▲ 4,5% |
| Tháng 6 | 42 | 42 | 0,0% |
| Tháng 7 | 52 | 44 | ▼ 15,4% |
| Tháng 8 | 56 | 44 | ▼ 21,4% |
| Tháng 9 | 51 | 44 | ▼ 13,7% |
| Tháng 10 | 44 | 36 | ▼ 18,2% |
| Tháng 11 | 6 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 1.528 | 1.134 | ▼ 25,8% |
| Tháng 4 | 6.458 | 7.560 | ▲ 17,1% |
| Tháng 5 | 8.412 | 8.718 | ▲ 3,6% |
| Tháng 6 | 8.034 | 7.938 | ▼ 1,2% |
| Tháng 7 | 9.876 | 8.332 | ▼ 15,6% |
| Tháng 8 | 10.618 | 8.316 | ▼ 21,7% |
| Tháng 9 | 9.719 | 8.316 | ▼ 14,4% |
| Tháng 10 | 8.380 | 6.804 | ▼ 18,8% |
| Tháng 11 | 1.150 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 59,3% | 70,8% | ▲ 19,4% |
| Tháng 4 | 82,5% | 82,5% | 0,0% |
| Tháng 5 | 76,5% | 83,1% | ▲ 8,6% |
| Tháng 6 | 92,1% | 92,2% | ▲ 0,1% |
| Tháng 7 | 93,8% | 95,1% | ▲ 1,4% |
| Tháng 8 | 92,1% | 94,6% | ▲ 2,7% |
| Tháng 9 | 84,6% | 89,5% | ▲ 5,8% |
| Tháng 10 | 71,1% | 80,5% | ▲ 13,2% |
| Tháng 11 | 58,0% | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 10/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.