Biarritz - Anglet - Bayonne (BIQ) – London Stansted (STN)
Tháng 12/2024 có 4.624 lượt khách bay giữa Biarritz - Anglet - Bayonne và London Stansted, tính cả hai chiều, trên 29 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.309 | 3.693 | ▲ 11,6% |
| Tháng 2 | 3.176 | 3.722 | ▲ 17,2% |
| Tháng 3 | 3.455 | 4.659 | ▲ 34,8% |
| Tháng 4 | 9.363 | 10.809 | ▲ 15,4% |
| Tháng 5 | 8.305 | 12.124 | ▲ 46,0% |
| Tháng 6 | 9.241 | 11.769 | ▲ 27,4% |
| Tháng 7 | 10.515 | 12.092 | ▲ 15,0% |
| Tháng 8 | 10.547 | 12.675 | ▲ 20,2% |
| Tháng 9 | 9.531 | 11.347 | ▲ 19,1% |
| Tháng 10 | 8.901 | 9.629 | ▲ 8,2% |
| Tháng 11 | 3.902 | 4.183 | ▲ 7,2% |
| Tháng 12 | 3.785 | 4.624 | ▲ 22,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 84.030 | 101.326 | ▲ 20,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28 | 26 | ▼ 7,1% |
| Tháng 2 | 24 | 24 | 0,0% |
| Tháng 3 | 30 | 28 | ▼ 6,7% |
| Tháng 4 | 60 | 72 | ▲ 20,0% |
| Tháng 5 | 60 | 80 | ▲ 33,3% |
| Tháng 6 | 58 | 70 | ▲ 20,7% |
| Tháng 7 | 62 | 70 | ▲ 12,9% |
| Tháng 8 | 60 | 70 | ▲ 16,7% |
| Tháng 9 | 60 | 70 | ▲ 16,7% |
| Tháng 10 | 60 | 65 | ▲ 8,3% |
| Tháng 11 | 24 | 27 | ▲ 12,5% |
| Tháng 12 | 26 | 29 | ▲ 11,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 552 | 631 | ▲ 14,3% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.292 | 4.946 | ▼ 6,5% |
| Tháng 2 | 4.552 | 4.536 | ▼ 0,4% |
| Tháng 3 | 5.700 | 5.308 | ▼ 6,9% |
| Tháng 4 | 11.404 | 13.656 | ▲ 19,7% |
| Tháng 5 | 11.402 | 15.160 | ▲ 33,0% |
| Tháng 6 | 11.042 | 13.278 | ▲ 20,2% |
| Tháng 7 | 11.810 | 13.278 | ▲ 12,4% |
| Tháng 8 | 11.388 | 13.278 | ▲ 16,6% |
| Tháng 9 | 11.466 | 13.374 | ▲ 16,6% |
| Tháng 10 | 11.358 | 12.349 | ▲ 8,7% |
| Tháng 11 | 4.536 | 5.199 | ▲ 14,6% |
| Tháng 12 | 4.914 | 5.593 | ▲ 13,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 104.864 | 119.955 | ▲ 14,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62,5% | 74,7% | ▲ 19,5% |
| Tháng 2 | 69,8% | 82,1% | ▲ 17,6% |
| Tháng 3 | 60,6% | 87,8% | ▲ 44,9% |
| Tháng 4 | 82,1% | 79,2% | ▼ 3,5% |
| Tháng 5 | 72,8% | 80,0% | ▲ 9,9% |
| Tháng 6 | 83,7% | 88,6% | ▲ 5,9% |
| Tháng 7 | 89,0% | 91,1% | ▲ 2,4% |
| Tháng 8 | 92,6% | 95,5% | ▲ 3,1% |
| Tháng 9 | 83,1% | 84,8% | ▲ 2,0% |
| Tháng 10 | 78,4% | 78,0% | ▼ 0,5% |
| Tháng 11 | 86,0% | 80,5% | ▼ 6,4% |
| Tháng 12 | 77,0% | 82,7% | ▲ 7,4% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 78,1% | 83,8% | ▲ 7,2% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.