Biarritz - Anglet - Bayonne (BIQ) – Brussels South Charleroi (CRL)
Tháng 12/2024 có 4.184 lượt khách bay giữa Biarritz - Anglet - Bayonne và Brussels South Charleroi, tính cả hai chiều, trên 27 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.030 | 2.249 | ▲ 10,8% |
| Tháng 2 | 2.441 | 2.507 | ▲ 2,7% |
| Tháng 3 | 2.897 | 3.306 | ▲ 14,1% |
| Tháng 4 | 3.199 | 4.016 | ▲ 25,5% |
| Tháng 5 | 4.404 | 4.465 | ▲ 1,4% |
| Tháng 6 | 3.042 | 5.368 | ▲ 76,5% |
| Tháng 7 | 2.805 | 4.638 | ▲ 65,3% |
| Tháng 8 | 3.154 | 3.938 | ▲ 24,9% |
| Tháng 9 | 2.800 | 4.437 | ▲ 58,5% |
| Tháng 10 | 4.119 | 3.898 | ▼ 5,4% |
| Tháng 11 | 2.625 | 4.094 | ▲ 56,0% |
| Tháng 12 | 3.523 | 4.184 | ▲ 18,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 37.039 | 47.100 | ▲ 27,2% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 14 | 16 | ▲ 14,3% |
| Tháng 2 | 16 | 16 | 0,0% |
| Tháng 3 | 18 | 20 | ▲ 11,1% |
| Tháng 4 | 18 | 24 | ▲ 33,3% |
| Tháng 5 | 26 | 27 | ▲ 3,8% |
| Tháng 6 | 18 | 32 | ▲ 77,8% |
| Tháng 7 | 16 | 26 | ▲ 62,5% |
| Tháng 8 | 18 | 22 | ▲ 22,2% |
| Tháng 9 | 16 | 26 | ▲ 62,5% |
| Tháng 10 | 27 | 26 | ▼ 3,7% |
| Tháng 11 | 16 | 26 | ▲ 62,5% |
| Tháng 12 | 22 | 27 | ▲ 22,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 225 | 288 | ▲ 28,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.646 | 3.040 | ▲ 14,9% |
| Tháng 2 | 3.024 | 3.024 | 0,0% |
| Tháng 3 | 3.402 | 3.780 | ▲ 11,1% |
| Tháng 4 | 3.402 | 4.536 | ▲ 33,3% |
| Tháng 5 | 4.914 | 5.103 | ▲ 3,8% |
| Tháng 6 | 3.402 | 6.048 | ▲ 77,8% |
| Tháng 7 | 3.040 | 4.914 | ▲ 61,6% |
| Tháng 8 | 3.418 | 4.174 | ▲ 22,1% |
| Tháng 9 | 3.024 | 4.914 | ▲ 62,5% |
| Tháng 10 | 5.111 | 4.922 | ▼ 3,7% |
| Tháng 11 | 3.024 | 5.010 | ▲ 65,7% |
| Tháng 12 | 4.206 | 5.151 | ▲ 22,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 42.613 | 54.616 | ▲ 28,2% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 76,7% | 74,0% | ▼ 3,5% |
| Tháng 2 | 80,7% | 82,9% | ▲ 2,7% |
| Tháng 3 | 85,2% | 87,5% | ▲ 2,7% |
| Tháng 4 | 94,0% | 88,5% | ▼ 5,9% |
| Tháng 5 | 89,6% | 87,5% | ▼ 2,3% |
| Tháng 6 | 89,4% | 88,8% | ▼ 0,7% |
| Tháng 7 | 92,3% | 94,4% | ▲ 2,3% |
| Tháng 8 | 92,3% | 94,3% | ▲ 2,2% |
| Tháng 9 | 92,6% | 90,3% | ▼ 2,5% |
| Tháng 10 | 80,6% | 79,2% | ▼ 1,7% |
| Tháng 11 | 86,8% | 81,7% | ▼ 5,9% |
| Tháng 12 | 83,8% | 81,2% | ▼ 3,1% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 87,0% | 85,9% | ▼ 1,3% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.