Brest Bretagne (BES) – Saint-Exupéry (LYS)
Tháng 12/2024 có 6.385 lượt khách bay giữa Brest Bretagne và Saint-Exupéry, tính cả hai chiều, trên 100 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10.143 | 8.973 | ▼ 11,5% |
| Tháng 2 | 12.857 | 9.998 | ▼ 22,2% |
| Tháng 3 | 13.983 | 10.883 | ▼ 22,2% |
| Tháng 4 | 12.068 | 7.627 | ▼ 36,8% |
| Tháng 5 | 12.802 | 5.678 | ▼ 55,6% |
| Tháng 6 | 13.623 | 7.957 | ▼ 41,6% |
| Tháng 7 | 13.263 | 5.557 | ▼ 58,1% |
| Tháng 8 | 9.814 | 2.482 | ▼ 74,7% |
| Tháng 9 | 11.978 | 7.106 | ▼ 40,7% |
| Tháng 10 | 11.282 | 7.881 | ▼ 30,1% |
| Tháng 11 | 10.316 | 7.213 | ▼ 30,1% |
| Tháng 12 | 10.393 | 6.385 | ▼ 38,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 142.522 | 87.740 | ▼ 38,4% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 129 | 119 | ▼ 7,8% |
| Tháng 2 | 155 | 132 | ▼ 14,8% |
| Tháng 3 | 175 | 134 | ▼ 23,4% |
| Tháng 4 | 145 | 111 | ▼ 23,4% |
| Tháng 5 | 152 | 92 | ▼ 39,5% |
| Tháng 6 | 160 | 122 | ▼ 23,8% |
| Tháng 7 | 137 | 88 | ▼ 35,8% |
| Tháng 8 | 89 | 36 | ▼ 59,6% |
| Tháng 9 | 146 | 112 | ▼ 23,3% |
| Tháng 10 | 142 | 123 | ▼ 13,4% |
| Tháng 11 | 141 | 112 | ▼ 20,6% |
| Tháng 12 | 125 | 100 | ▼ 20,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.696 | 1.281 | ▼ 24,5% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12.244 | 11.180 | ▼ 8,7% |
| Tháng 2 | 16.227 | 12.768 | ▼ 21,3% |
| Tháng 3 | 17.552 | 13.236 | ▼ 24,6% |
| Tháng 4 | 14.344 | 9.170 | ▼ 36,1% |
| Tháng 5 | 14.980 | 7.210 | ▼ 51,9% |
| Tháng 6 | 15.673 | 9.658 | ▼ 38,4% |
| Tháng 7 | 14.850 | 6.809 | ▼ 54,1% |
| Tháng 8 | 10.857 | 2.856 | ▼ 73,7% |
| Tháng 9 | 14.396 | 9.378 | ▼ 34,9% |
| Tháng 10 | 13.858 | 10.188 | ▼ 26,5% |
| Tháng 11 | 13.044 | 8.586 | ▼ 34,2% |
| Tháng 12 | 12.689 | 7.625 | ▼ 39,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 170.714 | 108.664 | ▼ 36,3% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,8% | 80,3% | ▼ 3,0% |
| Tháng 2 | 79,2% | 78,3% | ▼ 1,1% |
| Tháng 3 | 79,7% | 82,2% | ▲ 3,1% |
| Tháng 4 | 84,1% | 83,2% | ▼ 1,1% |
| Tháng 5 | 85,5% | 78,8% | ▼ 7,8% |
| Tháng 6 | 86,9% | 82,4% | ▼ 5,2% |
| Tháng 7 | 89,3% | 81,6% | ▼ 8,6% |
| Tháng 8 | 90,4% | 86,9% | ▼ 3,9% |
| Tháng 9 | 83,2% | 75,8% | ▼ 8,9% |
| Tháng 10 | 81,4% | 77,4% | ▼ 4,9% |
| Tháng 11 | 79,1% | 84,0% | ▲ 6,2% |
| Tháng 12 | 81,9% | 83,7% | ▲ 2,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 83,6% | 81,2% | ▼ 2,9% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.