Brest Bretagne (BES) – Charles-de-Gaulle (CDG)
Tháng 12/2024 có 27.782 lượt khách bay giữa Brest Bretagne và Charles-de-Gaulle, tính cả hai chiều, trên 236 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 24.033 | 23.772 | ▼ 1,1% |
| Tháng 2 | 23.017 | 23.186 | ▲ 0,7% |
| Tháng 3 | 25.500 | 28.960 | ▲ 13,6% |
| Tháng 4 | 30.230 | 25.772 | ▼ 14,7% |
| Tháng 5 | 29.838 | 25.537 | ▼ 14,4% |
| Tháng 6 | 27.236 | 27.726 | ▲ 1,8% |
| Tháng 7 | 31.641 | 30.073 | ▼ 5,0% |
| Tháng 8 | 32.918 | 30.621 | ▼ 7,0% |
| Tháng 9 | 27.612 | 28.076 | ▲ 1,7% |
| Tháng 10 | 28.140 | 28.876 | ▲ 2,6% |
| Tháng 11 | 25.449 | 25.475 | ▲ 0,1% |
| Tháng 12 | 25.481 | 27.782 | ▲ 9,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 331.095 | 325.856 | ▼ 1,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 235 | 220 | ▼ 6,4% |
| Tháng 2 | 214 | 203 | ▼ 5,1% |
| Tháng 3 | 234 | 241 | ▲ 3,0% |
| Tháng 4 | 250 | 207 | ▼ 17,2% |
| Tháng 5 | 252 | 238 | ▼ 5,6% |
| Tháng 6 | 231 | 249 | ▲ 7,8% |
| Tháng 7 | 246 | 230 | ▼ 6,5% |
| Tháng 8 | 245 | 227 | ▼ 7,3% |
| Tháng 9 | 238 | 210 | ▼ 11,8% |
| Tháng 10 | 239 | 226 | ▼ 5,4% |
| Tháng 11 | 222 | 223 | ▲ 0,5% |
| Tháng 12 | 210 | 236 | ▲ 12,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.816 | 2.710 | ▼ 3,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31.698 | 34.970 | ▲ 10,3% |
| Tháng 2 | 30.151 | 32.794 | ▲ 8,8% |
| Tháng 3 | 33.530 | 37.446 | ▲ 11,7% |
| Tháng 4 | 38.004 | 28.873 | ▼ 24,0% |
| Tháng 5 | 38.192 | 30.065 | ▼ 21,3% |
| Tháng 6 | 34.970 | 35.843 | ▲ 2,5% |
| Tháng 7 | 37.666 | 38.228 | ▲ 1,5% |
| Tháng 8 | 39.364 | 38.690 | ▼ 1,7% |
| Tháng 9 | 35.385 | 35.233 | ▼ 0,4% |
| Tháng 10 | 35.853 | 36.043 | ▲ 0,5% |
| Tháng 11 | 34.350 | 30.721 | ▼ 10,6% |
| Tháng 12 | 33.276 | 35.140 | ▲ 5,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 422.439 | 414.046 | ▼ 2,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,8% | 68,0% | ▼ 10,3% |
| Tháng 2 | 76,3% | 70,7% | ▼ 7,3% |
| Tháng 3 | 76,1% | 77,3% | ▲ 1,6% |
| Tháng 4 | 79,5% | 89,3% | ▲ 12,3% |
| Tháng 5 | 78,1% | 84,9% | ▲ 8,7% |
| Tháng 6 | 77,9% | 77,4% | ▼ 0,6% |
| Tháng 7 | 84,0% | 78,7% | ▼ 6,3% |
| Tháng 8 | 83,6% | 79,1% | ▼ 5,4% |
| Tháng 9 | 78,0% | 79,7% | ▲ 2,2% |
| Tháng 10 | 78,5% | 80,1% | ▲ 2,0% |
| Tháng 11 | 74,1% | 82,9% | ▲ 11,9% |
| Tháng 12 | 76,6% | 79,1% | ▲ 3,3% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 78,2% | 78,9% | ▲ 0,9% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.