Brest Bretagne (BES) – Nice - Côte d'Azur (NCE)
Tháng 12/2024 có 3.837 lượt khách bay giữa Brest Bretagne và Nice - Côte d'Azur, tính cả hai chiều, trên 26 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 611 | 1.179 | ▲ 93,0% |
| Tháng 2 | 92 | 98 | ▲ 6,5% |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 5.249 | 1.450 | ▼ 72,4% |
| Tháng 5 | 6.406 | 3.022 | ▼ 52,8% |
| Tháng 6 | 6.428 | 2.564 | ▼ 60,1% |
| Tháng 7 | 6.365 | 2.756 | ▼ 56,7% |
| Tháng 8 | 6.306 | 3.199 | ▼ 49,3% |
| Tháng 9 | 5.206 | 3.125 | ▼ 40,0% |
| Tháng 10 | 4.965 | 2.716 | ▼ 45,3% |
| Tháng 11 | 2.181 | 2.957 | ▲ 35,6% |
| Tháng 12 | 4.249 | 3.837 | ▼ 9,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5 | 8 | ▲ 60,0% |
| Tháng 2 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 34 | 11 | ▼ 67,6% |
| Tháng 5 | 42 | 19 | ▼ 54,8% |
| Tháng 6 | 47 | 16 | ▼ 66,0% |
| Tháng 7 | 42 | 19 | ▼ 54,8% |
| Tháng 8 | 42 | 23 | ▼ 45,2% |
| Tháng 9 | 37 | 19 | ▼ 48,6% |
| Tháng 10 | 33 | 16 | ▼ 51,5% |
| Tháng 11 | 16 | 22 | ▲ 37,5% |
| Tháng 12 | 28 | 26 | ▼ 7,1% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 661 | 1.440 | ▲ 117,9% |
| Tháng 2 | 99 | 98 | ▼ 1,0% |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 5.992 | 1.551 | ▼ 74,1% |
| Tháng 5 | 7.668 | 3.248 | ▼ 57,6% |
| Tháng 6 | 7.789 | 2.688 | ▼ 65,5% |
| Tháng 7 | 6.972 | 2.850 | ▼ 59,1% |
| Tháng 8 | 6.693 | 3.307 | ▼ 50,6% |
| Tháng 9 | 6.206 | 3.255 | ▼ 47,6% |
| Tháng 10 | 5.797 | 2.880 | ▼ 50,3% |
| Tháng 11 | 2.618 | 3.432 | ▲ 31,1% |
| Tháng 12 | 5.040 | 4.680 | ▼ 7,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 92,4% | 81,9% | ▼ 11,4% |
| Tháng 2 | 92,9% | 100,0% | ▲ 7,6% |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 87,6% | 93,5% | ▲ 6,7% |
| Tháng 5 | 83,5% | 93,0% | ▲ 11,4% |
| Tháng 6 | 82,5% | 95,4% | ▲ 15,6% |
| Tháng 7 | 91,3% | 96,7% | ▲ 5,9% |
| Tháng 8 | 94,2% | 96,7% | ▲ 2,7% |
| Tháng 9 | 83,9% | 96,0% | ▲ 14,4% |
| Tháng 10 | 85,6% | 94,3% | ▲ 10,2% |
| Tháng 11 | 83,3% | 86,2% | ▲ 3,5% |
| Tháng 12 | 84,3% | 82,0% | ▼ 2,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.