Brest Bretagne (BES) – Montpellier - Méditerranée (MPL)
Tháng 12/2024 có 3.757 lượt khách bay giữa Brest Bretagne và Montpellier - Méditerranée, tính cả hai chiều, trên 26 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 638 | 925 | ▲ 45,0% |
| Tháng 2 | 98 | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 1.690 | 2.692 | ▲ 59,3% |
| Tháng 5 | 2.991 | 3.028 | ▲ 1,2% |
| Tháng 6 | 2.927 | 2.566 | ▼ 12,3% |
| Tháng 7 | 2.949 | 2.957 | ▲ 0,3% |
| Tháng 8 | 2.638 | 2.975 | ▲ 12,8% |
| Tháng 9 | 2.850 | 2.909 | ▲ 2,1% |
| Tháng 10 | 2.950 | 2.620 | ▼ 11,2% |
| Tháng 11 | 2.667 | 2.853 | ▲ 7,0% |
| Tháng 12 | 4.156 | 3.757 | ▼ 9,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5 | 11 | ▲ 120,0% |
| Tháng 2 | 3 | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 10 | 17 | ▲ 70,0% |
| Tháng 5 | 19 | 18 | ▼ 5,3% |
| Tháng 6 | 19 | 16 | ▼ 15,8% |
| Tháng 7 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 8 | 16 | 18 | ▲ 12,5% |
| Tháng 9 | 18 | 20 | ▲ 11,1% |
| Tháng 10 | 19 | 17 | ▼ 10,5% |
| Tháng 11 | 20 | 21 | ▲ 5,0% |
| Tháng 12 | 28 | 26 | ▼ 7,1% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 727 | 1.181 | ▲ 62,4% |
| Tháng 2 | 103 | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 1.800 | 2.888 | ▲ 60,4% |
| Tháng 5 | 3.199 | 3.192 | ▼ 0,2% |
| Tháng 6 | 3.054 | 2.688 | ▼ 12,0% |
| Tháng 7 | 3.096 | 3.096 | 0,0% |
| Tháng 8 | 2.736 | 3.000 | ▲ 9,6% |
| Tháng 9 | 3.048 | 3.110 | ▲ 2,0% |
| Tháng 10 | 3.196 | 2.839 | ▼ 11,2% |
| Tháng 11 | 3.032 | 3.346 | ▲ 10,4% |
| Tháng 12 | 4.896 | 4.680 | ▼ 4,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,8% | 78,3% | ▼ 10,8% |
| Tháng 2 | 95,1% | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 93,9% | 93,2% | ▼ 0,7% |
| Tháng 5 | 93,5% | 94,9% | ▲ 1,5% |
| Tháng 6 | 95,8% | 95,5% | ▼ 0,3% |
| Tháng 7 | 95,3% | 95,5% | ▲ 0,2% |
| Tháng 8 | 96,4% | 99,2% | ▲ 2,9% |
| Tháng 9 | 93,5% | 93,5% | 0,0% |
| Tháng 10 | 92,3% | 92,3% | 0,0% |
| Tháng 11 | 88,0% | 85,3% | ▼ 3,1% |
| Tháng 12 | 84,9% | 80,3% | ▼ 5,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.