Brest Bretagne (BES) – Toulon-Hyères (TLN)
Tháng 12/2024 có 2.629 lượt khách bay giữa Brest Bretagne và Toulon-Hyères, tính cả hai chiều, trên 21 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.705 | 2.260 | ▼ 16,5% |
| Tháng 2 | 2.836 | 2.609 | ▼ 8,0% |
| Tháng 3 | 2.554 | 3.087 | ▲ 20,9% |
| Tháng 4 | 2.877 | 3.727 | ▲ 29,5% |
| Tháng 5 | 2.518 | 3.889 | ▲ 54,4% |
| Tháng 6 | 2.915 | 4.147 | ▲ 42,3% |
| Tháng 7 | 2.810 | 3.760 | ▲ 33,8% |
| Tháng 8 | 2.519 | 3.575 | ▲ 41,9% |
| Tháng 9 | 2.932 | 3.865 | ▲ 31,8% |
| Tháng 10 | 2.265 | 3.139 | ▲ 38,6% |
| Tháng 11 | 2.013 | 2.302 | ▲ 14,4% |
| Tháng 12 | 2.501 | 2.629 | ▲ 5,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 31.445 | 38.989 | ▲ 24,0% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18 | 16 | ▼ 11,1% |
| Tháng 2 | 17 | 16 | ▼ 5,9% |
| Tháng 3 | 17 | 21 | ▲ 23,5% |
| Tháng 4 | 20 | 26 | ▲ 30,0% |
| Tháng 5 | 16 | 26 | ▲ 62,5% |
| Tháng 6 | 18 | 26 | ▲ 44,4% |
| Tháng 7 | 18 | 24 | ▲ 33,3% |
| Tháng 8 | 16 | 26 | ▲ 62,5% |
| Tháng 9 | 19 | 26 | ▲ 36,8% |
| Tháng 10 | 14 | 22 | ▲ 57,1% |
| Tháng 11 | 14 | 18 | ▲ 28,6% |
| Tháng 12 | 18 | 21 | ▲ 16,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 205 | 268 | ▲ 30,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.402 | 3.024 | ▼ 11,1% |
| Tháng 2 | 3.028 | 3.024 | ▼ 0,1% |
| Tháng 3 | 3.032 | 3.789 | ▲ 25,0% |
| Tháng 4 | 3.500 | 4.914 | ▲ 40,4% |
| Tháng 5 | 3.024 | 4.914 | ▲ 62,5% |
| Tháng 6 | 3.402 | 4.914 | ▲ 44,4% |
| Tháng 7 | 3.402 | 4.536 | ▲ 33,3% |
| Tháng 8 | 2.988 | 4.333 | ▲ 45,0% |
| Tháng 9 | 3.421 | 4.914 | ▲ 43,6% |
| Tháng 10 | 2.646 | 4.158 | ▲ 57,1% |
| Tháng 11 | 2.646 | 3.402 | ▲ 28,6% |
| Tháng 12 | 3.402 | 3.969 | ▲ 16,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 37.893 | 49.891 | ▲ 31,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 79,5% | 74,7% | ▼ 6,0% |
| Tháng 2 | 93,7% | 86,3% | ▼ 7,9% |
| Tháng 3 | 84,2% | 81,5% | ▼ 3,2% |
| Tháng 4 | 82,2% | 75,8% | ▼ 7,8% |
| Tháng 5 | 83,3% | 79,1% | ▼ 5,0% |
| Tháng 6 | 85,7% | 84,4% | ▼ 1,5% |
| Tháng 7 | 82,6% | 82,9% | ▲ 0,4% |
| Tháng 8 | 84,3% | 82,5% | ▼ 2,1% |
| Tháng 9 | 85,7% | 78,7% | ▼ 8,2% |
| Tháng 10 | 85,6% | 75,5% | ▼ 11,8% |
| Tháng 11 | 76,1% | 67,7% | ▼ 11,0% |
| Tháng 12 | 73,5% | 66,2% | ▼ 9,9% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 83,0% | 77,9% | ▼ 6,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.