Gatwick (LGW) – Toulon-Hyères (TLN)
Tháng 11/2024 có 231 lượt khách bay giữa Gatwick và Toulon-Hyères, tính cả hai chiều, trên 2 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Chuỗi còn ngắn — LGW–TLN mới có 8 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất8 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | 1.317 | – |
| Tháng 5 | – | 1.850 | – |
| Tháng 6 | – | 2.721 | – |
| Tháng 7 | – | 5.009 | – |
| Tháng 8 | – | 5.091 | – |
| Tháng 9 | – | 2.266 | – |
| Tháng 10 | – | 1.905 | – |
| Tháng 11 | – | 231 | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Chuỗi còn ngắn — LGW–TLN mới có 8 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất8 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | 16 | – |
| Tháng 5 | – | 18 | – |
| Tháng 6 | – | 20 | – |
| Tháng 7 | – | 36 | – |
| Tháng 8 | – | 34 | – |
| Tháng 9 | – | 17 | – |
| Tháng 10 | – | 18 | – |
| Tháng 11 | – | 2 | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Chuỗi còn ngắn — LGW–TLN mới có 8 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất8 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | 2.496 | – |
| Tháng 5 | – | 2.988 | – |
| Tháng 6 | – | 3.300 | – |
| Tháng 7 | – | 5.616 | – |
| Tháng 8 | – | 5.544 | – |
| Tháng 9 | – | 2.922 | – |
| Tháng 10 | – | 2.808 | – |
| Tháng 11 | – | 360 | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Chuỗi còn ngắn — LGW–TLN mới có 8 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất8 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | 52,8% | – |
| Tháng 5 | – | 61,9% | – |
| Tháng 6 | – | 82,5% | – |
| Tháng 7 | – | 89,2% | – |
| Tháng 8 | – | 91,8% | – |
| Tháng 9 | – | 77,5% | – |
| Tháng 10 | – | 67,8% | – |
| Tháng 11 | – | 64,2% | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.