Orly (ORY) – Toulon-Hyères (TLN)
Tháng 12/2024 có 8.983 lượt khách bay giữa Orly và Toulon-Hyères, tính cả hai chiều, trên 71 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 14.670 | 10.132 | ▼ 30,9% |
| Tháng 2 | 16.820 | 12.139 | ▼ 27,8% |
| Tháng 3 | 12.433 | 11.281 | ▼ 9,3% |
| Tháng 4 | 20.955 | 18.545 | ▼ 11,5% |
| Tháng 5 | 18.827 | 20.221 | ▲ 7,4% |
| Tháng 6 | 20.247 | 22.320 | ▲ 10,2% |
| Tháng 7 | 21.259 | 19.337 | ▼ 9,0% |
| Tháng 8 | 17.684 | 15.211 | ▼ 14,0% |
| Tháng 9 | 21.257 | 17.665 | ▼ 16,9% |
| Tháng 10 | 19.818 | 17.649 | ▼ 10,9% |
| Tháng 11 | 10.210 | 6.392 | ▼ 37,4% |
| Tháng 12 | 11.670 | 8.983 | ▼ 23,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 205.850 | 179.875 | ▼ 12,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 114 | 80 | ▼ 29,8% |
| Tháng 2 | 118 | 90 | ▼ 23,7% |
| Tháng 3 | 82 | 95 | ▲ 15,9% |
| Tháng 4 | 170 | 173 | ▲ 1,8% |
| Tháng 5 | 155 | 173 | ▲ 11,6% |
| Tháng 6 | 144 | 180 | ▲ 25,0% |
| Tháng 7 | 140 | 149 | ▲ 6,4% |
| Tháng 8 | 122 | 132 | ▲ 8,2% |
| Tháng 9 | 156 | 167 | ▲ 7,1% |
| Tháng 10 | 154 | 165 | ▲ 7,1% |
| Tháng 11 | 79 | 50 | ▼ 36,7% |
| Tháng 12 | 88 | 71 | ▼ 19,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.522 | 1.525 | ▲ 0,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 21.486 | 15.120 | ▼ 29,6% |
| Tháng 2 | 22.254 | 17.010 | ▼ 23,6% |
| Tháng 3 | 15.468 | 17.955 | ▲ 16,1% |
| Tháng 4 | 32.130 | 32.697 | ▲ 1,8% |
| Tháng 5 | 29.295 | 32.697 | ▲ 11,6% |
| Tháng 6 | 27.198 | 34.020 | ▲ 25,1% |
| Tháng 7 | 26.460 | 28.161 | ▲ 6,4% |
| Tháng 8 | 23.022 | 23.977 | ▲ 4,1% |
| Tháng 9 | 29.484 | 31.413 | ▲ 6,5% |
| Tháng 10 | 29.106 | 31.185 | ▲ 7,1% |
| Tháng 11 | 14.931 | 9.450 | ▼ 36,7% |
| Tháng 12 | 16.632 | 13.419 | ▼ 19,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 287.466 | 287.104 | ▼ 0,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 68,3% | 67,0% | ▼ 1,9% |
| Tháng 2 | 75,6% | 71,4% | ▼ 5,6% |
| Tháng 3 | 80,4% | 62,8% | ▼ 21,9% |
| Tháng 4 | 65,2% | 56,7% | ▼ 13,0% |
| Tháng 5 | 64,3% | 61,8% | ▼ 3,9% |
| Tháng 6 | 74,4% | 65,6% | ▼ 11,8% |
| Tháng 7 | 80,3% | 68,7% | ▼ 14,4% |
| Tháng 8 | 76,8% | 63,4% | ▼ 17,4% |
| Tháng 9 | 72,1% | 56,2% | ▼ 22,1% |
| Tháng 10 | 68,1% | 56,6% | ▼ 16,9% |
| Tháng 11 | 68,4% | 67,6% | ▼ 1,2% |
| Tháng 12 | 70,2% | 66,9% | ▼ 4,7% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 72,0% | 63,7% | ▼ 11,5% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.