Berlin-Brandenburg (BER) – Helsinki-Vantaa (HEL)
Tháng 12/2024 có 23.508 lượt khách bay giữa Berlin-Brandenburg và Helsinki-Vantaa, tính cả hai chiều, trên 184 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18.605 | 18.716 | ▲ 0,6% |
| Tháng 2 | 23.216 | 22.565 | ▼ 2,8% |
| Tháng 3 | 25.863 | 28.350 | ▲ 9,6% |
| Tháng 4 | 29.791 | 29.562 | ▼ 0,8% |
| Tháng 5 | 31.814 | 31.715 | ▼ 0,3% |
| Tháng 6 | 31.936 | 33.720 | ▲ 5,6% |
| Tháng 7 | 36.185 | 37.121 | ▲ 2,6% |
| Tháng 8 | 31.848 | 32.296 | ▲ 1,4% |
| Tháng 9 | 30.673 | 32.566 | ▲ 6,2% |
| Tháng 10 | 30.894 | 32.284 | ▲ 4,5% |
| Tháng 11 | 26.747 | 24.675 | ▼ 7,7% |
| Tháng 12 | 25.013 | 23.508 | ▼ 6,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 342.585 | 347.078 | ▲ 1,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 179 | 199 | ▲ 11,2% |
| Tháng 2 | 172 | 188 | ▲ 9,3% |
| Tháng 3 | 194 | 210 | ▲ 8,2% |
| Tháng 4 | 222 | 270 | ▲ 21,6% |
| Tháng 5 | 253 | 274 | ▲ 8,3% |
| Tháng 6 | 244 | 262 | ▲ 7,4% |
| Tháng 7 | 259 | 278 | ▲ 7,3% |
| Tháng 8 | 248 | 276 | ▲ 11,3% |
| Tháng 9 | 242 | 270 | ▲ 11,6% |
| Tháng 10 | 232 | 252 | ▲ 8,6% |
| Tháng 11 | 205 | 198 | ▼ 3,4% |
| Tháng 12 | 204 | 184 | ▼ 9,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.654 | 2.861 | ▲ 7,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 32.410 | 36.622 | ▲ 13,0% |
| Tháng 2 | 31.615 | 35.362 | ▲ 11,9% |
| Tháng 3 | 35.545 | 40.234 | ▲ 13,2% |
| Tháng 4 | 42.159 | 49.275 | ▲ 16,9% |
| Tháng 5 | 45.466 | 48.802 | ▲ 7,3% |
| Tháng 6 | 41.375 | 42.846 | ▲ 3,6% |
| Tháng 7 | 44.817 | 47.095 | ▲ 5,1% |
| Tháng 8 | 44.546 | 45.606 | ▲ 2,4% |
| Tháng 9 | 43.669 | 45.835 | ▲ 5,0% |
| Tháng 10 | 42.943 | 44.762 | ▲ 4,2% |
| Tháng 11 | 41.832 | 35.303 | ▼ 15,6% |
| Tháng 12 | 38.950 | 31.139 | ▼ 20,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 485.327 | 502.881 | ▲ 3,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 57,4% | 51,1% | ▼ 11,0% |
| Tháng 2 | 73,4% | 63,8% | ▼ 13,1% |
| Tháng 3 | 72,8% | 70,5% | ▼ 3,2% |
| Tháng 4 | 70,7% | 60,0% | ▼ 15,1% |
| Tháng 5 | 70,0% | 65,0% | ▼ 7,1% |
| Tháng 6 | 77,2% | 78,7% | ▲ 1,9% |
| Tháng 7 | 80,7% | 78,8% | ▼ 2,4% |
| Tháng 8 | 71,5% | 70,8% | ▼ 1,0% |
| Tháng 9 | 70,2% | 71,1% | ▲ 1,3% |
| Tháng 10 | 71,9% | 72,1% | ▲ 0,3% |
| Tháng 11 | 63,9% | 69,9% | ▲ 9,4% |
| Tháng 12 | 64,2% | 75,5% | ▲ 17,6% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 70,3% | 68,9% | ▼ 2,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.