1.137 km · Quốc tế

Silvio Pettirossi (ASU) – São Paulo-Guarulhos (GRU)

Tháng 7/2026 có 183 chuyến bay khai thác giữa Silvio Pettirossi và São Paulo-Guarulhos, tính cả hai chiều; 65,6% đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay theo tháng

Chỉ hiện những tháng đã trọn. Một tháng xuất hiện khi nguồn đã công bố đủ mọi ngày của tháng đó.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 1160165▲ 3,1%
Tháng 2150149▼ 0,7%
Tháng 3172165▼ 4,1%
Tháng 4158166▲ 5,1%
Tháng 5165157▼ 4,8%
Tháng 6158162▲ 2,5%
Tháng 7165183▲ 10,9%
Tháng 8183––
Tháng 9165––
Tháng 10168–đang tích luỹ
Tháng 11164––
Tháng 12168––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.1281.147▲ 1,7%

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Chuyến khởi hành trễ không quá 15 phút so với lịch.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTỷ lệ đúng giờ 2025Tỷ lệ đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,1%78,8%▼ 5,2%
Tháng 274,7%76,5%▲ 2,4%
Tháng 386,0%69,1%▼ 19,7%
Tháng 482,9%69,9%▼ 15,7%
Tháng 587,9%72,6%▼ 17,4%
Tháng 681,6%72,8%▼ 10,8%
Tháng 777,6%65,6%▼ 15,5%
Tháng 877,6%––
Tháng 978,2%––
Tháng 1082,1%–đang tích luỹ
Tháng 1177,4%––
Tháng 1262,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,0%72,2%▼ 11,9%

Chuyến bị huỷ theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 203–
Tháng 300–
Tháng 441▼ 75,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 103–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)45▲ 25,0%

Các hãng khai thác tuyến

  1. LATAM Paraguay 64,7%
  2. Gol Transportes Aéreos 35,0%
  3. TAM Brazilian Airlines 0,3%

1/10/2024 – 31/7/2026

Theo chiều bay

ASU → GRU

Chuyến theo lịch
1.792
Chuyến khai thác
1.783
Bị huỷ
9 · 0,5%
Tỷ lệ đúng giờ
85,6%

GRU → ASU

Chuyến theo lịch
1.792
Chuyến khai thác
1.784
Bị huỷ
8 · 0,4%
Tỷ lệ đúng giờ
67,3%

ASU → GRU và GRU → ASU tính riêng.

Các hãng khai thác tuyến

1/10/2024 – 31/7/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Tỷ lệ đúng giờ Bị huỷ
LATAM Paraguay PZ 2.319 64,7% 74,5% 16
Gol Transportes Aéreos G3 1.254 35,0% 80,0% 1
TAM Brazilian Airlines JJ 10 0,3% 70,0% 0
Chưa xác định được hãng 1 0,0% 100,0% 0

Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.

Mọi chuyến trên tuyến báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất12:00–13:004,1phút · 579 chuyến ghi nhận · 578 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất37,5phút12:00 ↔ 21:00
Chuyến bay ghi nhận3.584ASU–GRU

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
02:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6969
03:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6969
04:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3434
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—130130
06:00Chưa có số liệu———
07:0071,6%12,9 phút292293
08:0069,3%13,6 phút215217
09:0079,0%10,1 phút700701
10:0076,7%10,6 phút227231
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3838
12:0083,7%4,1 phút578579
13:0083,8%5,2 phút352356
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4141
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—88
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3939
18:0082,1%6,4 phút351354
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—120121
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1616
21:0021,9%41,6 phút274274
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—44
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—77

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai75,1%12,3 phút513514
Thứ Ba73,8%11,4 phút424427
Thứ Tư74,4%10,4 phút575579
Thứ Năm72,3%12,1 phút627630
Thứ Sáu79,4%7,7 phút500502
Thứ Bảy81,3%7,5 phút358358
Chủ Nhật80,7%6,4 phút570574

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T180,9%7,6 phút325325
T275,6%11,1 phút299302
T377,7%7,9 phút337337
T476,2%12,2 phút324329
T580,4%7,7 phút322322
T677,2%9,2 phút320320
T771,3%12,2 phút348349
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—183183
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—165165
T1082,1%4,8 phút290293
T1176,2%11,9 phút324328
T1266,4%14,4 phút330331

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 76,1% 2.727
  • Trễ trên 15 phút 23,4% 840
  • Bị huỷ 0,5% 17
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

8
8 trong 8
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
G37481 ASU → GRU 619 82,9%
G37480 GRU → ASU 618 77,4%
PZ1300 GRU → ASU 509 70,6%
PZ1301 ASU → GRU 469 84,7%
PZ1305 ASU → GRU 382 82,3%
PZ1304 GRU → ASU 346 80,7%
PZ1303 ASU → GRU 296 97,0%
PZ1302 GRU → ASU 281 22,8%

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Số liệu theo tháng
KỳChuyến khai thác So cùng kỳBị huỷ Tỷ lệ đúng giờ
tháng 7/2026 183 +10,9% 1 65,6%
tháng 6/2026 162 +2,5% 0 72,8%
tháng 5/2026 157 −4,8% 0 72,6%
tháng 4/2026 166 +5,1% 1 69,9%
tháng 3/2026 165 −4,1% 0 69,1%
tháng 2/2026 149 −0,7% 3 76,5%
tháng 1/2026 165 +3,1% 0 78,8%
tháng 12/2025 168 +3,7% 1 62,5%
tháng 11/2025 164 +2,5% 1 77,4%
tháng 10/2025 168 +37,7% 3 82,1%
tháng 9/2025 165 0 78,2%
tháng 8/2025 183 0 77,6%
tháng 7/2025 165 0 77,6%
tháng 6/2025 158 0 81,6%
tháng 5/2025 165 0 87,9%
tháng 4/2025 158 4 82,9%
tháng 3/2025 172 0 86,0%
tháng 2/2025 150 0 74,7%
tháng 1/2025 160 0 83,1%
tháng 12/2024 162 0 70,4%
tháng 11/2024 160 3 75,0%
tháng 10/2024 122 0 82,0%

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…