932 km · Quốc tế

Silvio Pettirossi (ASU) – Hercílio Luz (FLN)

Tháng 2/2026 có 6 chuyến bay khai thác giữa Silvio Pettirossi và Hercílio Luz, tính cả hai chiều; 33,3% đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay theo tháng

Chỉ hiện những tháng đã trọn. Một tháng xuất hiện khi nguồn đã công bố đủ mọi ngày của tháng đó.

Các kỳ gần nhất6 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 14427▼ 38,6%
Tháng 2226▼ 72,7%
Tháng 34––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1210––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2)6633▼ 50,0%

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Chuyến khởi hành trễ không quá 15 phút so với lịch.

Các kỳ gần nhất6 kỳ
KỳTỷ lệ đúng giờ 2025Tỷ lệ đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,2%70,4%▼ 24,5%
Tháng 2100,0%33,3%▼ 66,7%
Tháng 3100,0%––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1260,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T2)96,6%51,9%▼ 46,3%

Chuyến bị huỷ theo tháng

Các kỳ gần nhất6 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 30––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2)01

Các hãng khai thác tuyến

  1. Paranair 64,1%
  2. Azul Linhas Aéreas Brasileiras 35,9%

1/12/2024 – 28/2/2026

Theo chiều bay

ASU → FLN

Chuyến theo lịch
64
Chuyến khai thác
64
Bị huỷ
0 · 0,0%
Tỷ lệ đúng giờ
85,9%

FLN → ASU

Chuyến theo lịch
64
Chuyến khai thác
63
Bị huỷ
1 · 1,6%
Tỷ lệ đúng giờ
74,6%

ASU → FLN và FLN → ASU tính riêng.

Các hãng khai thác tuyến

1/12/2024 – 28/2/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Tỷ lệ đúng giờ Bị huỷ
Paranair ZP 82 64,1% 76,5% 1
Azul Linhas Aéreas Brasileiras AD 46 35,9% 87,0% 0

Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.

Mọi chuyến trên tuyến báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 18/12/2024 → 8/2/2026

Chuyến bay ghi nhận128ASU–FLN

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1515
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1414
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—66
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1717
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1010
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2323
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1011
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—88
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1414
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—55
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa có số liệu———
Thứ BaChưa có số liệu———
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—2626
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—22
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—2828
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—2222
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—4950

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—7172
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—2828
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—44
T4Chưa có số liệu———
T5Chưa có số liệu———
T6Chưa có số liệu———
T7Chưa có số liệu———
T8Chưa có số liệu———
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa có số liệu———
T11Chưa có số liệu———
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—2424

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 79,7% 102
  • Trễ trên 15 phút 19,5% 25
  • Bị huỷ 0,8% 1
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

2
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
ZP0896 ASU → FLN 38 84,2%
ZP0897 FLN → ASU 33 78,1%

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Số liệu theo tháng
KỳChuyến khai thác So cùng kỳBị huỷ Tỷ lệ đúng giờ
tháng 2/2026 6 −72,7% 0 33,3%
tháng 1/2026 27 −38,6% 1 70,4%
tháng 12/2025 10 −28,6% 0 60,0%
tháng 3/2025 4 0 100,0%
tháng 2/2025 22 0 100,0%
tháng 1/2025 44 0 93,2%
tháng 12/2024 14 0 57,1%

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…