Paranair
Tháng 8/2026 Paranair khai thác 11 chuyến bay đi/đến Brazil và vận chuyển 287 lượt khách, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
Chuyến bay khai thác theo tháng
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2025 | Chuyến bay khai thác 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 52 | 56 | ▲ 7,7% |
| Tháng 2 | 12 | 10 | ▼ 16,7% |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 4 | 6 | ▲ 50,0% |
| Tháng 5 | 8 | 6 | ▼ 25,0% |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | 4 | – |
| Tháng 8 | – | 11 | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 20 | – | – |
Lượt khách theo tháng
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.266 | 2.471 | ▲ 9,0% |
| Tháng 2 | 490 | 371 | ▼ 24,3% |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 125 | 188 | ▲ 50,4% |
| Tháng 5 | 224 | 200 | ▼ 10,7% |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | 100 | – |
| Tháng 8 | – | 287 | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 637 | – | – |
Khởi hành đúng giờ theo tháng
Các kỳ gần nhất5 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành đúng giờ 2025 | Chuyến khởi hành đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 98,1% | 65,5% | ▼ 33,3% |
| Tháng 2 | 100,0% | 20,0% | ▼ 80,0% |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 60,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T2) | 99,0% | 42,7% | ▼ 56,9% |
Chuyến bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất5 kỳ
| Kỳ | Chuyến bị huỷ 2025 | Chuyến bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2) | 0 | 1 |
Chuyến bị huỷ theo tháng
0 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến theo lịch theo tháng
Các kỳ gần nhất5 kỳ
| Kỳ | Chuyến theo lịch 2025 | Chuyến theo lịch 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 52 | 56 | ▲ 7,7% |
| Tháng 2 | 12 | 10 | ▼ 16,7% |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 20 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2) | 64 | 66 | ▲ 3,1% |
Chuyến theo lịch theo tháng
38 tháng 9/2026
theo Avionio
Ghế cung ứng theo tháng
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.600 | 2.800 | ▲ 7,7% |
| Tháng 2 | 600 | 500 | ▼ 16,7% |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 200 | 300 | ▲ 50,0% |
| Tháng 5 | 400 | 300 | ▼ 25,0% |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | 200 | – |
| Tháng 8 | – | 500 | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 1.000 | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2025 | Hệ số tải 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,2% | 88,3% | ▲ 1,3% |
| Tháng 2 | 81,7% | 74,2% | ▼ 9,1% |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 62,5% | 62,7% | ▲ 0,3% |
| Tháng 5 | 56,0% | 66,7% | ▲ 19,0% |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | 50,0% | – |
| Tháng 8 | – | 57,4% | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 63,7% | – | – |
Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 50 | 22 | 8 | 8 | 4 | 4 | 4 | 4 | 14 | |||
| 2025 | 52 | 12 | 4 | 8 | 20 | |||||||
| 2026 | 56 | 10 | 6 | 6 | 4 | 11 |
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| AZP0830 | ASU–GIG | 79,5% | 39 |
| AZP0831 | GIG–ASU | 71,8% | 39 |
| AZP0896 | ASU–FLN | 84,2% | 38 |
| AZP0897 | FLN–ASU | 78,1% | 33 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| ASU–GIGSân bay quốc tế Silvio Pettirossi · Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão | 2 | 78 |
| ASU–FLNSân bay quốc tế Silvio Pettirossi · Sân bay quốc tế Hercílio Luz | 2 | 71 |
Tính từ 4 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 12/2024 đến tháng 2/2026, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.
Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 9/11/2024 → 8/2/2026
Giờ khởi hành
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
| Giờ khởi hành | Tỷ lệ đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Chuyến bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| 00:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 01:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 02:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 03:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 04:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 05:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 12 | 12 |
| 06:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 33 | 33 |
| 07:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 1 | 1 |
| 08:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 14 | 14 |
| 09:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 32 | 32 |
| 10:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 1 | 1 |
| 11:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 9 | 9 |
| 12:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 13:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 1 | 1 |
| 14:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 19 | 19 |
| 15:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 16:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 10 | 11 |
| 17:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 9 | 9 |
| 18:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 1 | 1 |
| 19:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 15 | 15 |
| 20:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 21:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 5 | 5 |
| 22:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 1 | 1 |
| 23:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
Thứ trong tuần
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
| Thứ trong tuần | Tỷ lệ đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Chuyến bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Hai | Chưa có số liệu | — | — | — |
| Thứ Ba | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 22 | 22 |
| Thứ Tư | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 2 | 2 |
| Thứ Năm | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 24 | 24 |
| Thứ Sáu | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 30 | 30 |
| Thứ Bảy | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 54 | 54 |
| Chủ Nhật | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 31 | 32 |
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
| Tháng trong năm | Tỷ lệ đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Chuyến bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| T1 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 107 | 108 |
| T2 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 22 | 22 |
| T3 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T4 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T5 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T6 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T7 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T8 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T9 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T10 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T11 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 4 | 4 |
| T12 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 30 | 30 |
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
- Đúng giờ 75,0% 123
- Trễ trên 15 phút 24,4% 40
- Bị huỷ 0,6% 1
- Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0
Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.