ICAO LAP

LATAM Paraguay

Tháng 8/2026 LATAM Paraguay khai thác 105 chuyến bay đi/đến Brazil, vận chuyển 15.799 lượt khách và 43 tấn hàng hoá, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Luỹ kế từ đầu năm: 852 chuyến bay khai thác (1–8/2026), giảm 2,1% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 1107105▼ 1,9%
Tháng 28896▲ 9,1%
Tháng 3114107▼ 6,1%
Tháng 4110108▼ 1,8%
Tháng 5110105▼ 4,5%
Tháng 6104102▼ 1,9%
Tháng 7113124▲ 9,7%
Tháng 8124105▼ 15,3%
Tháng 9106––
Tháng 10106–đang tích luỹ
Tháng 11106––
Tháng 12106––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)870852▼ 2,1%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 116.87516.473▼ 2,4%
Tháng 213.99514.791▲ 5,7%
Tháng 314.92515.860▲ 6,3%
Tháng 414.50514.318▼ 1,3%
Tháng 514.75613.979▼ 5,3%
Tháng 613.58412.929▼ 4,8%
Tháng 716.10118.067▲ 12,2%
Tháng 818.59015.799▼ 15,0%
Tháng 915.668––
Tháng 1014.881–đang tích luỹ
Tháng 1115.307––
Tháng 1215.774––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)123.331122.216▼ 0,9%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 12839▲ 39,6%
Tháng 22150▲ 140,6%
Tháng 33133▲ 6,9%
Tháng 43148▲ 57,6%
Tháng 52858▲ 110,9%
Tháng 63836▼ 4,0%
Tháng 75050▼ 0,1%
Tháng 85443▼ 20,7%
Tháng 948––
Tháng 1046–đang tích luỹ
Tháng 1135––
Tháng 1235––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)280358▲ 27,9%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 176,4%77,1%▲ 0,9%
Tháng 272,7%76,3%▲ 5,0%
Tháng 387,7%69,8%▼ 20,4%
Tháng 481,1%72,1%▼ 11,1%
Tháng 590,9%73,3%▼ 19,3%
Tháng 683,7%74,5%▼ 10,9%
Tháng 773,0%57,3%▼ 21,5%
Tháng 878,9%––
Tháng 969,5%––
Tháng 1080,2%–đang tích luỹ
Tháng 1166,0%––
Tháng 1265,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,8%71,5%▼ 11,5%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 203–
Tháng 300–
Tháng 441▼ 75,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 103–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)440,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

0 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2025Chuyến theo lịch 2026So cùng kỳ
Tháng 1106105▼ 0,9%
Tháng 28896▲ 9,1%
Tháng 3114106▼ 7,0%
Tháng 4110105▼ 4,5%
Tháng 5110105▼ 4,5%
Tháng 6104102▼ 1,9%
Tháng 7111124▲ 11,7%
Tháng 8123––
Tháng 9105––
Tháng 10109–đang tích luỹ
Tháng 11104––
Tháng 12106––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)7437430,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

3 tháng 9/2026

theo Avionio

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 118.60618.086▼ 2,8%
Tháng 215.32816.536▲ 7,9%
Tháng 319.84018.432▼ 7,1%
Tháng 419.08818.514▼ 3,0%
Tháng 519.09018.082▼ 5,3%
Tháng 618.00817.562▼ 2,5%
Tháng 719.49621.254▲ 9,0%
Tháng 821.51018.052▼ 16,1%
Tháng 918.244––
Tháng 1018.246–đang tích luỹ
Tháng 1118.088––
Tháng 1218.260––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)150.966146.518▼ 2,9%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 190,7%91,1%▲ 0,4%
Tháng 291,3%89,4%▼ 2,0%
Tháng 375,2%86,0%▲ 14,4%
Tháng 476,0%77,3%▲ 1,8%
Tháng 577,3%77,3%0,0%
Tháng 675,4%73,6%▼ 2,4%
Tháng 782,6%85,0%▲ 2,9%
Tháng 886,4%87,5%▲ 1,3%
Tháng 985,9%––
Tháng 1081,6%–đang tích luỹ
Tháng 1184,6%––
Tháng 1286,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)81,9%83,4%▲ 1,9%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 123 117 107 106 105 102 132 131 128 132 100 104
2025 107 88 114 110 110 104 113 124 106 106 106 106
2026 105 96 107 108 105 102 124 105

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
LAP1300GRU–ASU70,6%509
LAP1301ASU–GRU84,7%469
LAP1305ASU–GRU82,3%382
LAP1304GRU–ASU80,7%346
LAP1303ASU–GRU97,0%296
LAP1302GRU–ASU22,8%281
PZ1321LIM–ASU2 chặng50,0%40
Xem cả 7 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
ASU–GRUSân bay quốc tế Silvio Pettirossi · Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos62.283
Danh mục đường bayTổng cộng 1 cặp sân bay

Tính từ 7 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 10/2024 đến tháng 10/2026, theo Avionio, Cục Hàng không Brazil (ANAC). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất13:00–14:005,2phút · 352 chuyến ghi nhận · 348 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất36,5phút13:00 ↔ 21:00
Chuyến bay ghi nhận2.319LATAM Paraguay

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6767
03:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6868
04:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3434
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—128128
06:00Chưa có số liệu———
07:0071,6%12,9 phút292293
08:0069,2%13,7 phút214216
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—119120
10:0076,6%10,5 phút222226
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3636
12:00Chưa có số liệu———
13:0083,9%5,2 phút348352
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—66
17:00Chưa có số liệu———
18:0082,0%6,4 phút350353
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—120121
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1515
21:0021,7%41,7 phút272272
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—44
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—77

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai71,7%12,9 phút325326
Thứ Ba71,0%13,8 phút238241
Thứ Tư69,2%13,8 phút390393
Thứ Năm69,7%13,7 phút432435
Thứ Sáu78,7%7,6 phút314316
Thứ Bảy82,6%7,4 phút224224
Chủ Nhật81,8%6,3 phút380384

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T176,8%9,4 phút211211
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—181184
T379,1%8,0 phút220220
T476,7%10,9 phút210215
T582,3%5,9 phút215215
T679,1%8,3 phút206206
T764,7%14,3 phút235235
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—123123
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—105105
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—187190
T1167,2%17,2 phút201205
T1265,6%16,8 phút209210

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 74,0% 1.716
  • Trễ trên 15 phút 25,3% 587
  • Bị huỷ 0,7% 16
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…