Stockholm-Arlanda (ARN) – Charles-de-Gaulle (CDG)
Tháng 12/2024 có 43.880 lượt khách bay giữa Stockholm-Arlanda và Charles-de-Gaulle, tính cả hai chiều, trên 293 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 39.010 | 33.666 | ▼ 13,7% |
| Tháng 2 | 34.019 | 32.923 | ▼ 3,2% |
| Tháng 3 | 41.111 | 42.587 | ▲ 3,6% |
| Tháng 4 | 47.055 | 47.413 | ▲ 0,8% |
| Tháng 5 | 53.650 | 54.459 | ▲ 1,5% |
| Tháng 6 | 51.973 | 51.240 | ▼ 1,4% |
| Tháng 7 | 48.198 | 44.002 | ▼ 8,7% |
| Tháng 8 | 47.268 | 43.871 | ▼ 7,2% |
| Tháng 9 | 44.894 | 46.748 | ▲ 4,1% |
| Tháng 10 | 44.468 | 50.576 | ▲ 13,7% |
| Tháng 11 | 36.424 | 39.986 | ▲ 9,8% |
| Tháng 12 | 41.459 | 43.880 | ▲ 5,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 529.529 | 531.351 | ▲ 0,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 278 | 222 | ▼ 20,1% |
| Tháng 2 | 246 | 224 | ▼ 8,9% |
| Tháng 3 | 306 | 300 | ▼ 2,0% |
| Tháng 4 | 334 | 338 | ▲ 1,2% |
| Tháng 5 | 350 | 357 | ▲ 2,0% |
| Tháng 6 | 336 | 339 | ▲ 0,9% |
| Tháng 7 | 310 | 309 | ▼ 0,3% |
| Tháng 8 | 332 | 326 | ▼ 1,8% |
| Tháng 9 | 332 | 339 | ▲ 2,1% |
| Tháng 10 | 335 | 355 | ▲ 6,0% |
| Tháng 11 | 244 | 285 | ▲ 16,8% |
| Tháng 12 | 268 | 293 | ▲ 9,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 3.671 | 3.687 | ▲ 0,4% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 49.166 | 38.667 | ▼ 21,4% |
| Tháng 2 | 41.573 | 38.390 | ▼ 7,7% |
| Tháng 3 | 50.682 | 52.032 | ▲ 2,7% |
| Tháng 4 | 56.679 | 58.956 | ▲ 4,0% |
| Tháng 5 | 60.344 | 62.979 | ▲ 4,4% |
| Tháng 6 | 58.293 | 58.027 | ▼ 0,5% |
| Tháng 7 | 53.696 | 48.263 | ▼ 10,1% |
| Tháng 8 | 57.341 | 52.478 | ▼ 8,5% |
| Tháng 9 | 56.426 | 56.046 | ▼ 0,7% |
| Tháng 10 | 56.556 | 58.906 | ▲ 4,2% |
| Tháng 11 | 42.397 | 46.917 | ▲ 10,7% |
| Tháng 12 | 48.608 | 48.902 | ▲ 0,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 631.761 | 620.563 | ▼ 1,8% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 79,3% | 87,1% | ▲ 9,8% |
| Tháng 2 | 81,8% | 85,8% | ▲ 4,9% |
| Tháng 3 | 81,1% | 81,8% | ▲ 0,9% |
| Tháng 4 | 83,0% | 80,4% | ▼ 3,1% |
| Tháng 5 | 88,9% | 86,5% | ▼ 2,7% |
| Tháng 6 | 89,2% | 88,3% | ▼ 1,0% |
| Tháng 7 | 89,8% | 91,2% | ▲ 1,6% |
| Tháng 8 | 82,4% | 83,6% | ▲ 1,5% |
| Tháng 9 | 79,6% | 83,4% | ▲ 4,8% |
| Tháng 10 | 78,6% | 85,9% | ▲ 9,3% |
| Tháng 11 | 85,9% | 85,2% | ▼ 0,8% |
| Tháng 12 | 85,3% | 89,7% | ▲ 5,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 83,7% | 85,7% | ▲ 2,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.