YX5841
YX5841 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Newark – Boston. Trong 859 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,6%trên 859 chuyến
- Chậm trung bình13,8 phút
- Tháng 7/202654▼ 12,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ5,0%
- Các chặng mang số hiệu này23
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 11 | ▼ 63,3% |
| Tháng 2 | 20 | 22 | ▲ 10,0% |
| Tháng 3 | 28 | 33 | ▲ 17,9% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 26 | 30 | ▲ 15,4% |
| Tháng 6 | 52 | 48 | ▼ 7,7% |
| Tháng 7 | 62 | 54 | ▼ 12,9% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 60 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 56 | – | – |
| Tháng 12 | 59 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 248 | 228 | ▼ 8,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,0% | 54,6% | ▼ 39,4% |
| Tháng 2 | 95,0% | 88,9% | ▼ 6,4% |
| Tháng 3 | 92,9% | 100,0% | ▲ 7,7% |
| Tháng 4 | 90,0% | 83,3% | ▼ 7,4% |
| Tháng 5 | 76,0% | 86,7% | ▲ 14,0% |
| Tháng 6 | 68,0% | 93,8% | ▲ 37,9% |
| Tháng 7 | 53,7% | 80,0% | ▲ 49,0% |
| Tháng 8 | 60,0% | – | – |
| Tháng 9 | 60,3% | – | – |
| Tháng 10 | 44,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 89,1% | – | – |
| Tháng 12 | 72,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 80,8% | 83,9% | ▲ 3,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 4 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 8 | 4 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 4 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 10 | – | – |
| Tháng 12 | 4 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 11 | 10 | ▼ 9,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,0% 816
- Bị huỷ 5,0% 43
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| EWR BOS Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Logan | 322 | 37,6 phút | 50,9% | 192 |
| BOS EWR Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 322 | 13,7 phút | 74,7% | 192 |
| DCA BOS Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Logan | 641 | 5,4 phút | 85,5% | 57 |
| SYR LGA Sân bay quốc tế Syracuse Hancock – Sân bay LaGuardia | 319 | 9,4 phút | 84,8% | 48 |
| LGA SYR Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Syracuse Hancock | 319 | 2,6 phút | 87,0% | 48 |
| DTW MKE Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế General Mitchell | 381 | 0,9 phút | 93,3% | 45 |
| MCI BOS Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Logan | 2.017 | -0,3 phút | 88,9% | 36 |
| CMH LGA Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay LaGuardia | 768 | 3,2 phút | 88,6% | 35 |
| LGA BUF Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Buffalo Niagara | 469 | 11,0 phút | 80,7% | 32 |
| PWM LGA Sân bay quốc tế Portland Jetport – Sân bay LaGuardia | 433 | -3,0 phút | 93,3% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 16 | 16 | 87,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 35 | 35 | 94,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 35 | 35 | 88,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 26 | 25 | 76,0% | 1 |
| tháng 6/2025 | 52 | 50 | 68,0% | 2 |
| tháng 7/2025 | 62 | 54 | 53,7% | 8 |
| tháng 8/2025 | 62 | 60 | 60,0% | 2 |
| tháng 9/2025 | 60 | 58 | 60,3% | 2 |
| tháng 10/2025 | 60 | 56 | 44,6% | 4 |
| tháng 11/2025 | 56 | 46 | 89,1% | 10 |
| tháng 12/2025 | 59 | 55 | 72,7% | 4 |
| tháng 1/2026 | 11 | 11 | 54,6% | 0 |
| tháng 2/2026 | 22 | 18 | 88,9% | 4 |
| tháng 3/2026 | 33 | 31 | 100,0% | 2 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 48 | 48 | 93,8% | 0 |
| tháng 7/2026 | 54 | 50 | 80,0% | 4 |