YX5839

YX5839 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Lexington – Washington. Trong 504 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12623▼ 11,5%
Tháng 22834▲ 21,4%
Tháng 32810▼ 64,3%
Tháng 42816▼ 42,9%
Tháng 5517▲ 240,0%
Tháng 62024▲ 20,0%
Tháng 72630▲ 15,4%
Tháng 826––
Tháng 926––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1124––
Tháng 1217––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)161154▼ 4,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,3%89,5%▼ 3,1%
Tháng 292,9%90,3%▼ 2,7%
Tháng 378,6%80,0%▲ 1,8%
Tháng 485,7%75,0%▼ 12,5%
Tháng 580,0%87,5%▲ 9,4%
Tháng 6100,0%70,8%▼ 29,2%
Tháng 792,0%42,3%▼ 54,0%
Tháng 8100,0%––
Tháng 992,3%––
Tháng 1085,2%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1294,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)88,8%76,5%▼ 13,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 104–
Tháng 203–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 714▲ 300,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)212▲ 500,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,2% 490
  • Bị huỷ 2,8% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LEX–DCA166 94,5%
  2. SDF–DTW62 90,3%
  3. LGA–BNA50 90,9%
  4. DCA–BOS50 54,4%
  5. JFK–BOS37 67,6%
  6. LGA–BOS33 81,3%
  7. LGA–PWM31 77,4%
  8. JAX–JFK30 96,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LEX DCA Sân bay Blue Grass – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 665 -0,2 phút 94,5% 166
SDF DTW Sân bay quốc tế Louisville – Sân bay quốc tế Detroit 493 0,9 phút 90,3% 62
LGA BNA Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Nashville 1.228 3,3 phút 90,9% 50
DCA BOS Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Logan 641 49,2 phút 54,4% 50
JFK BOS Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Logan 300 19,8 phút 67,6% 37
LGA BOS Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Logan 296 13,4 phút 81,3% 33
LGA PWM Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Portland Jetport 433 4,6 phút 77,4% 31
JAX JFK Sân bay quốc tế Jacksonville – Sân bay quốc tế John F. Kennedy 1.335 -4,5 phút 96,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 29 29 75,9% 0
tháng 12/2024 20 20 75,0% 0
tháng 1/2025 26 26 92,3% 0
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 28 28 78,6% 0
tháng 4/2025 28 28 85,7% 0
tháng 5/2025 5 5 80,0% 0
tháng 6/2025 20 19 100,0% 1
tháng 7/2025 26 25 92,0% 1
tháng 8/2025 26 26 100,0% 0
tháng 9/2025 26 26 92,3% 0
tháng 10/2025 27 27 85,2% 0
tháng 11/2025 24 24 100,0% 0
tháng 12/2025 17 17 94,1% 0
tháng 1/2026 23 19 89,5% 4
tháng 2/2026 34 31 90,3% 3
tháng 3/2026 10 10 80,0% 0
tháng 4/2026 16 16 75,0% 0
tháng 5/2026 17 16 87,5% 1
tháng 6/2026 24 24 70,8% 0
tháng 7/2026 30 26 42,3% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…