YX5828

YX5828 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Boston. Trong 692 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 84,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12924▼ 17,2%
Tháng 22821▼ 25,0%
Tháng 33142▲ 35,5%
Tháng 43034▲ 13,3%
Tháng 53146▲ 48,4%
Tháng 63058▲ 93,3%
Tháng 73162▲ 100,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1227––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)210287▲ 36,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,1%86,4%▼ 7,2%
Tháng 296,4%85,0%▼ 11,9%
Tháng 383,9%81,6%▼ 2,7%
Tháng 493,1%67,7%▼ 27,3%
Tháng 590,3%76,1%▼ 15,8%
Tháng 696,6%80,0%▼ 17,1%
Tháng 790,0%61,1%▼ 32,1%
Tháng 896,8%––
Tháng 996,6%––
Tháng 1090,3%–đang tích luỹ
Tháng 1196,6%––
Tháng 1285,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)91,9%76,8%▼ 16,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 201–
Tháng 304–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 613▲ 200,0%
Tháng 718▲ 700,0%
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)318▲ 500,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,7% 669
  • Bị huỷ 3,3% 23

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 11/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–BOS195 94,2%
  2. LGA–CLT76 75,0%
  3. CMH–DTW62 95,2%
  4. CLT–LGA55 64,6%
  5. IND–BOS47 86,4%
  6. DCA–JFK36 85,7%
  7. CLE–JFK36 77,8%
  8. CMH–BOS32 93,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CLT BOS Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Logan 1.170 2,3 phút 94,2% 195
LGA CLT Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 875 15,6 phút 75,0% 76
CMH DTW Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Detroit 249 -0,6 phút 95,2% 62
CLT LGA Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay LaGuardia 875 47,5 phút 64,6% 55
IND BOS Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Logan 1.313 1,2 phút 86,4% 47
DCA JFK Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế John F. Kennedy 342 -0,3 phút 85,7% 36
CLE JFK Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins – Sân bay quốc tế John F. Kennedy 682 11,5 phút 77,8% 36
CMH BOS Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Logan 1.028 -2,4 phút 93,8% 32
BNA LGA Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay LaGuardia 1.228 13,2 phút 75,0% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 18 18 88,9% 0
tháng 12/2024 28 28 75,0% 0
tháng 1/2025 29 29 93,1% 0
tháng 2/2025 28 28 96,4% 0
tháng 3/2025 31 31 83,9% 0
tháng 4/2025 30 29 93,1% 1
tháng 5/2025 31 31 90,3% 0
tháng 6/2025 30 29 96,6% 1
tháng 7/2025 31 30 90,0% 1
tháng 8/2025 31 31 96,8% 0
tháng 9/2025 30 29 96,6% 1
tháng 10/2025 31 31 90,3% 0
tháng 11/2025 30 29 96,6% 1
tháng 12/2025 27 27 85,2% 0
tháng 1/2026 24 22 86,4% 2
tháng 2/2026 21 20 85,0% 1
tháng 3/2026 42 38 81,6% 4
tháng 4/2026 34 34 67,7% 0
tháng 5/2026 46 46 76,1% 0
tháng 6/2026 58 55 80,0% 3
tháng 7/2026 62 54 61,1% 8

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…