YX5813

YX5813 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Baltimore – Boston. Trong 578 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12750▲ 85,2%
Tháng 22823▼ 17,9%
Tháng 33125▼ 19,4%
Tháng 42628▲ 7,7%
Tháng 52815▼ 46,4%
Tháng 62825▼ 10,7%
Tháng 72831▲ 10,7%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 118––
Tháng 1215––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)196197▲ 0,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 163,0%76,1%▲ 20,9%
Tháng 285,2%100,0%▲ 17,4%
Tháng 360,0%90,5%▲ 50,8%
Tháng 476,9%64,3%▼ 16,4%
Tháng 596,4%73,3%▼ 24,0%
Tháng 692,9%92,0%▼ 0,9%
Tháng 788,9%96,3%▲ 8,3%
Tháng 893,6%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1096,8%–đang tích luỹ
Tháng 1187,5%––
Tháng 1276,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,5%84,6%▲ 5,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 104–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 314▲ 300,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 714▲ 300,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)312▲ 300,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,1% 561
  • Bị huỷ 2,9% 17

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BWI–BOS203 93,9%
  2. JFK–BOS63 74,2%
  3. RIC–LGA41 89,2%
  4. SAV–JFK38 84,2%
  5. JFK–DCA36 60,0%
  6. LGA–CHS33 80,7%
  7. CHS–LGA33 83,9%
  8. DCA–BNA31 93,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
BWI BOS Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Logan 594 1,5 phút 93,9% 203
JFK BOS Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Logan 300 23,0 phút 74,2% 63
RIC LGA Sân bay quốc tế Richmond – Sân bay LaGuardia 470 10,5 phút 89,2% 41
SAV JFK Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head – Sân bay quốc tế John F. Kennedy 1.155 12,8 phút 84,2% 38
JFK DCA Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 342 23,9 phút 60,0% 36
LGA CHS Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Charleston 1.033 11,0 phút 80,7% 33
CHS LGA Sân bay quốc tế Charleston – Sân bay LaGuardia 1.033 6,2 phút 83,9% 33
DCA BNA Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Nashville 903 0,4 phút 93,6% 31
PIT JFK Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay quốc tế John F. Kennedy 545 -6,3 phút 96,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 30 30 93,3% 0
tháng 12/2024 20 20 75,0% 0
tháng 1/2025 27 27 63,0% 0
tháng 2/2025 28 27 85,2% 1
tháng 3/2025 31 30 60,0% 1
tháng 4/2025 26 26 76,9% 0
tháng 5/2025 28 28 96,4% 0
tháng 6/2025 28 28 92,9% 0
tháng 7/2025 28 27 88,9% 1
tháng 8/2025 31 31 93,6% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 31 31 96,8% 0
tháng 11/2025 8 8 87,5% 0
tháng 12/2025 15 13 76,9% 2
tháng 1/2026 50 46 76,1% 4
tháng 2/2026 23 23 100,0% 0
tháng 3/2026 25 21 90,5% 4
tháng 4/2026 28 28 64,3% 0
tháng 5/2026 15 15 73,3% 0
tháng 6/2026 25 25 92,0% 0
tháng 7/2026 31 27 96,3% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…