YX5782

YX5782 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Miami – Orlando. Trong 694 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12731▲ 14,8%
Tháng 228280,0%
Tháng 34852▲ 8,3%
Tháng 43940▲ 2,6%
Tháng 54652▲ 13,0%
Tháng 63513▼ 62,9%
Tháng 7314▼ 87,1%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 105–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)254220▼ 13,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,2%92,6%▼ 3,7%
Tháng 292,9%87,5%▼ 5,8%
Tháng 389,4%68,9%▼ 22,9%
Tháng 474,4%65,0%▼ 12,6%
Tháng 580,0%82,4%▲ 2,9%
Tháng 674,3%61,5%▼ 17,2%
Tháng 783,9%100,0%▲ 19,2%
Tháng 896,8%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1184,6%––
Tháng 1280,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,4%79,7%▼ 5,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 114▲ 300,0%
Tháng 204–
Tháng 317▲ 600,0%
Tháng 400–
Tháng 5110,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)316▲ 433,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,1% 674
  • Bị huỷ 2,9% 20

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 25/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MIA–MCO120 90,0%
  2. PIT–LGA88 89,8%
  3. BOS–CVG65 95,4%
  4. GSO–LGA59 88,9%
  5. ORF–LGA41 80,0%
  6. LGA–BUF36 72,7%
  7. LGA–CLT31 87,1%
  8. CLT–LGA31 83,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
11 trong 11
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MIA MCO Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Orlando 310 9,4 phút 90,0% 120
PIT LGA Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay LaGuardia 538 2,9 phút 89,8% 88
BOS CVG Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky 1.207 -1,1 phút 95,4% 65
GSO LGA Sân bay quốc tế Piedmont Triad – Sân bay LaGuardia 741 4,1 phút 88,9% 59
ORF LGA Sân bay quốc tế Norfolk – Sân bay LaGuardia 476 8,6 phút 80,0% 41
LGA BUF Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Buffalo Niagara 469 6,8 phút 72,7% 36
LGA CLT Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 875 6,8 phút 87,1% 31
CLT LGA Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay LaGuardia 875 5,0 phút 83,3% 31
BUF LGA Sân bay quốc tế Buffalo Niagara – Sân bay LaGuardia 469 26,4 phút 51,9% 31
LGA CLE Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins 672 2,8 phút 83,3% 30
CVG BOS Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky – Sân bay quốc tế Logan 1.207 1,0 phút 93,3% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 39 39 97,4% 0
tháng 11/2024 38 38 89,5% 0
tháng 12/2024 20 20 100,0% 0
tháng 1/2025 27 26 96,2% 1
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 48 47 89,4% 1
tháng 4/2025 39 39 74,4% 0
tháng 5/2025 46 45 80,0% 1
tháng 6/2025 35 35 74,3% 0
tháng 7/2025 31 31 83,9% 0
tháng 8/2025 31 31 96,8% 0
tháng 9/2025 30 30 100,0% 0
tháng 10/2025 5 5 100,0% 0
tháng 11/2025 26 26 84,6% 0
tháng 12/2025 31 30 80,0% 1
tháng 1/2026 31 27 92,6% 4
tháng 2/2026 28 24 87,5% 4
tháng 3/2026 52 45 68,9% 7
tháng 4/2026 40 40 65,0% 0
tháng 5/2026 52 51 82,4% 1
tháng 6/2026 13 13 61,5% 0
tháng 7/2026 4 4 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…