YX5782
YX5782 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Miami – Orlando. Trong 694 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ84,6%trên 694 chuyến
- Chậm trung bình7,6 phút
- Tháng 7/20264▼ 87,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,9%
- Các chặng mang số hiệu này23
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 31 | ▲ 14,8% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 48 | 52 | ▲ 8,3% |
| Tháng 4 | 39 | 40 | ▲ 2,6% |
| Tháng 5 | 46 | 52 | ▲ 13,0% |
| Tháng 6 | 35 | 13 | ▼ 62,9% |
| Tháng 7 | 31 | 4 | ▼ 87,1% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 5 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 26 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 254 | 220 | ▼ 13,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96,2% | 92,6% | ▼ 3,7% |
| Tháng 2 | 92,9% | 87,5% | ▼ 5,8% |
| Tháng 3 | 89,4% | 68,9% | ▼ 22,9% |
| Tháng 4 | 74,4% | 65,0% | ▼ 12,6% |
| Tháng 5 | 80,0% | 82,4% | ▲ 2,9% |
| Tháng 6 | 74,3% | 61,5% | ▼ 17,2% |
| Tháng 7 | 83,9% | 100,0% | ▲ 19,2% |
| Tháng 8 | 96,8% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 84,6% | – | – |
| Tháng 12 | 80,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 84,4% | 79,7% | ▼ 5,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
| Tháng 2 | 0 | 4 | – |
| Tháng 3 | 1 | 7 | ▲ 600,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 16 | ▲ 433,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,1% 674
- Bị huỷ 2,9% 20
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 25/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MIA MCO Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Orlando | 310 | 9,4 phút | 90,0% | 120 |
| PIT LGA Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay LaGuardia | 538 | 2,9 phút | 89,8% | 88 |
| BOS CVG Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky | 1.207 | -1,1 phút | 95,4% | 65 |
| GSO LGA Sân bay quốc tế Piedmont Triad – Sân bay LaGuardia | 741 | 4,1 phút | 88,9% | 59 |
| ORF LGA Sân bay quốc tế Norfolk – Sân bay LaGuardia | 476 | 8,6 phút | 80,0% | 41 |
| LGA BUF Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Buffalo Niagara | 469 | 6,8 phút | 72,7% | 36 |
| LGA CLT Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 875 | 6,8 phút | 87,1% | 31 |
| CLT LGA Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay LaGuardia | 875 | 5,0 phút | 83,3% | 31 |
| BUF LGA Sân bay quốc tế Buffalo Niagara – Sân bay LaGuardia | 469 | 26,4 phút | 51,9% | 31 |
| LGA CLE Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins | 672 | 2,8 phút | 83,3% | 30 |
| CVG BOS Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky – Sân bay quốc tế Logan | 1.207 | 1,0 phút | 93,3% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 39 | 39 | 97,4% | 0 |
| tháng 11/2024 | 38 | 38 | 89,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 27 | 26 | 96,2% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 48 | 47 | 89,4% | 1 |
| tháng 4/2025 | 39 | 39 | 74,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 46 | 45 | 80,0% | 1 |
| tháng 6/2025 | 35 | 35 | 74,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 30 | 80,0% | 1 |
| tháng 1/2026 | 31 | 27 | 92,6% | 4 |
| tháng 2/2026 | 28 | 24 | 87,5% | 4 |
| tháng 3/2026 | 52 | 45 | 68,9% | 7 |
| tháng 4/2026 | 40 | 40 | 65,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 52 | 51 | 82,4% | 1 |
| tháng 6/2026 | 13 | 13 | 61,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |