YX5719

YX5719 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Boston – New York. Trong 511 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11127▲ 145,5%
Tháng 2824▲ 200,0%
Tháng 3930▲ 233,3%
Tháng 42114▼ 33,3%
Tháng 53126▼ 16,1%
Tháng 61548▲ 220,0%
Tháng 7854▲ 575,0%
Tháng 85––
Tháng 920––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1123––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)103223▲ 116,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%87,0%▼ 13,0%
Tháng 287,5%72,7%▼ 16,9%
Tháng 388,9%96,3%▲ 8,3%
Tháng 485,7%92,9%▲ 8,3%
Tháng 561,3%96,2%▲ 56,9%
Tháng 692,9%63,0%▼ 32,1%
Tháng 787,5%68,2%▼ 22,1%
Tháng 8100,0%––
Tháng 985,0%––
Tháng 1084,6%–đang tích luỹ
Tháng 1191,3%––
Tháng 1279,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)86,3%82,3%▼ 4,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 104–
Tháng 202–
Tháng 303–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 612▲ 100,0%
Tháng 7010–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)121▲ 2.000,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,5% 488
  • Bị huỷ 4,5% 23

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BOS–LGA87 83,7%
  2. LGA–PWM68 70,3%
  3. ORF–BOS53 96,2%
  4. PWM–LGA48 60,0%
  5. MSN–LGA36 93,9%
  6. CVG–BOS34 88,2%
  7. LGA–LEX33 79,3%
  8. JFK–PIT32 67,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
BOS LGA Sân bay quốc tế Logan – Sân bay LaGuardia 296 5,5 phút 83,7% 87
LGA PWM Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Portland Jetport 433 19,3 phút 70,3% 68
ORF BOS Sân bay quốc tế Norfolk – Sân bay quốc tế Logan 753 -2,8 phút 96,2% 53
PWM LGA Sân bay quốc tế Portland Jetport – Sân bay LaGuardia 433 31,6 phút 60,0% 48
MSN LGA Sân bay Dane County Regional Truax – Sân bay LaGuardia 1.304 3,1 phút 93,9% 36
CVG BOS Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky – Sân bay quốc tế Logan 1.207 1,2 phút 88,2% 34
LGA LEX Sân bay LaGuardia – Sân bay Blue Grass 971 5,4 phút 79,3% 33
JFK PIT Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Pittsburgh 545 28,5 phút 67,7% 32
ORD JFK Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế John F. Kennedy 1.188 7,2 phút 96,8% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 31 31 100,0% 0
tháng 12/2024 30 30 83,3% 0
tháng 1/2025 11 11 100,0% 0
tháng 2/2025 8 8 87,5% 0
tháng 3/2025 9 9 88,9% 0
tháng 4/2025 21 21 85,7% 0
tháng 5/2025 31 31 61,3% 0
tháng 6/2025 15 14 92,9% 1
tháng 7/2025 8 8 87,5% 0
tháng 8/2025 5 5 100,0% 0
tháng 9/2025 20 20 85,0% 0
tháng 10/2025 27 26 84,6% 1
tháng 11/2025 23 23 91,3% 0
tháng 12/2025 29 29 79,3% 0
tháng 1/2026 27 23 87,0% 4
tháng 2/2026 24 22 72,7% 2
tháng 3/2026 30 27 96,3% 3
tháng 4/2026 14 14 92,9% 0
tháng 5/2026 26 26 96,2% 0
tháng 6/2026 48 46 63,0% 2
tháng 7/2026 54 44 68,2% 10

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…