YX5711

YX5711 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Boston – Philadelphia. Trong 1.065 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14847▼ 2,1%
Tháng 24455▲ 25,0%
Tháng 35862▲ 6,9%
Tháng 45854▼ 6,9%
Tháng 56135▼ 42,6%
Tháng 65430▼ 44,4%
Tháng 75431▼ 42,6%
Tháng 854––
Tháng 931––
Tháng 1054–đang tích luỹ
Tháng 1152––
Tháng 1245––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)377314▼ 16,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 197,8%81,0%▼ 17,3%
Tháng 283,3%80,0%▼ 4,0%
Tháng 391,4%86,2%▼ 5,7%
Tháng 494,8%87,0%▼ 8,2%
Tháng 582,0%88,6%▲ 8,1%
Tháng 683,3%100,0%▲ 20,0%
Tháng 781,1%84,6%▲ 4,3%
Tháng 896,2%––
Tháng 996,8%––
Tháng 1088,9%–đang tích luỹ
Tháng 1178,9%––
Tháng 1273,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)87,7%86,8%▼ 1,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 125▲ 150,0%
Tháng 220▼ 100,0%
Tháng 304–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 715▲ 400,0%
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)514▲ 180,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,0% 1.044
  • Bị huỷ 2,0% 21

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BOS–PHL209 89,4%
  2. LGA–CLT203 90,1%
  3. PHL–BOS200 90,4%
  4. CLT–LGA158 80,1%
  5. DTW–LEX58 83,6%
  6. MEM–LGA55 92,0%
  7. LEX–DTW55 81,1%
  8. LGA–GRR36 85,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
10 trong 10
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
BOS PHL Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Philadelphia 450 1,1 phút 89,4% 209
LGA CLT Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 875 3,1 phút 90,1% 203
PHL BOS Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Logan 450 0,7 phút 90,4% 200
CLT LGA Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay LaGuardia 875 14,2 phút 80,1% 158
DTW LEX Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay Blue Grass 477 12,3 phút 83,6% 58
MEM LGA Sân bay quốc tế Memphis – Sân bay LaGuardia 1.547 3,4 phút 92,0% 55
LEX DTW Sân bay Blue Grass – Sân bay quốc tế Detroit 477 12,7 phút 81,1% 55
LGA GRR Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Gerald R. Ford 992 -1,8 phút 85,3% 36
GRR LGA Sân bay quốc tế Gerald R. Ford – Sân bay LaGuardia 992 18,7 phút 79,4% 36
MSN LGA Sân bay Dane County Regional Truax – Sân bay LaGuardia 1.304 0,6 phút 90,3% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 35 35 97,1% 0
tháng 11/2024 59 59 93,2% 0
tháng 12/2024 44 44 77,3% 0
tháng 1/2025 48 46 97,8% 2
tháng 2/2025 44 42 83,3% 2
tháng 3/2025 58 58 91,4% 0
tháng 4/2025 58 58 94,8% 0
tháng 5/2025 61 61 82,0% 0
tháng 6/2025 54 54 83,3% 0
tháng 7/2025 54 53 81,1% 1
tháng 8/2025 54 52 96,2% 2
tháng 9/2025 31 31 96,8% 0
tháng 10/2025 54 54 88,9% 0
tháng 11/2025 52 52 78,9% 0
tháng 12/2025 45 45 73,3% 0
tháng 1/2026 47 42 81,0% 5
tháng 2/2026 55 55 80,0% 0
tháng 3/2026 62 58 86,2% 4
tháng 4/2026 54 54 87,0% 0
tháng 5/2026 35 35 88,6% 0
tháng 6/2026 30 30 100,0% 0
tháng 7/2026 31 26 84,6% 5

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…