YX5670
YX5670 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Portland – New York. Trong 641 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,5%trên 641 chuyến
- Chậm trung bình16,2 phút
- Tháng 7/202620▼ 25,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ4,4%
- Các chặng mang số hiệu này15
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 55 | 33 | ▼ 40,0% |
| Tháng 2 | 56 | 28 | ▼ 50,0% |
| Tháng 3 | 36 | 38 | ▲ 5,6% |
| Tháng 4 | 26 | 34 | ▲ 30,8% |
| Tháng 5 | 30 | 18 | ▼ 40,0% |
| Tháng 6 | 27 | 14 | ▼ 48,1% |
| Tháng 7 | 27 | 20 | ▼ 25,9% |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 8 | – | – |
| Tháng 10 | 26 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 37 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 257 | 185 | ▼ 28,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,0% | 86,2% | ▲ 14,9% |
| Tháng 2 | 64,3% | 92,3% | ▲ 43,6% |
| Tháng 3 | 75,0% | 88,6% | ▲ 18,1% |
| Tháng 4 | 73,1% | 88,2% | ▲ 20,7% |
| Tháng 5 | 43,3% | 94,4% | ▲ 118,0% |
| Tháng 6 | 50,0% | 100,0% | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 42,1% | 94,4% | ▲ 124,3% |
| Tháng 8 | 68,0% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 96,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 90,0% | – | – |
| Tháng 12 | 83,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 60,4% | 92,0% | ▲ 52,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 4 | ▲ 33,3% |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 3 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 8 | 2 | ▼ 75,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 14 | 11 | ▼ 21,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,6% 613
- Bị huỷ 4,4% 28
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 26/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PWM LGA Sân bay quốc tế Portland Jetport – Sân bay LaGuardia | 433 | 7,3 phút | 91,6% | 137 |
| LGA CHS Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Charleston | 1.033 | 51,0 phút | 55,8% | 108 |
| JFK IND Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Indianapolis | 1.067 | 29,1 phút | 74,2% | 63 |
| IND JFK Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế John F. Kennedy | 1.067 | 26,8 phút | 62,3% | 63 |
| MKE BOS Sân bay quốc tế General Mitchell – Sân bay quốc tế Logan | 1.380 | 12,4 phút | 72,6% | 51 |
| PIT LGA Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay LaGuardia | 538 | -1,3 phút | 95,0% | 40 |
| CHS BOS Sân bay quốc tế Charleston – Sân bay quốc tế Logan | 1.318 | 1,9 phút | 93,9% | 34 |
| BOS CHS Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Charleston | 1.318 | -3,2 phút | 97,0% | 34 |
| SDF DTW Sân bay quốc tế Louisville – Sân bay quốc tế Detroit | 493 | -6,9 phút | 96,7% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 22 | 22 | 95,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 55 | 52 | 75,0% | 3 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 64,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 36 | 36 | 75,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 73,1% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 30 | 43,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 27 | 24 | 50,0% | 3 |
| tháng 7/2025 | 27 | 19 | 42,1% | 8 |
| tháng 8/2025 | 26 | 25 | 68,0% | 1 |
| tháng 9/2025 | 8 | 7 | 100,0% | 1 |
| tháng 10/2025 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 37 | 36 | 83,3% | 1 |
| tháng 1/2026 | 33 | 29 | 86,2% | 4 |
| tháng 2/2026 | 28 | 26 | 92,3% | 2 |
| tháng 3/2026 | 38 | 35 | 88,6% | 3 |
| tháng 4/2026 | 34 | 34 | 88,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 14 | 14 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 20 | 18 | 94,4% | 2 |