YX5640

YX5640 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là New York – Milwaukee. Trong 735 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11126▲ 136,4%
Tháng 2424▲ 500,0%
Tháng 3229▼ 59,1%
Tháng 42734▲ 25,9%
Tháng 53152▲ 67,7%
Tháng 64834▼ 29,2%
Tháng 75131▼ 39,2%
Tháng 852––
Tháng 952––
Tháng 1054–đang tích luỹ
Tháng 1148––
Tháng 1243––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)194210▲ 8,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 154,6%82,6%▲ 51,4%
Tháng 275,0%50,0%▼ 33,3%
Tháng 385,7%66,7%▼ 22,2%
Tháng 485,2%85,3%▲ 0,1%
Tháng 583,3%82,0%▼ 1,6%
Tháng 677,1%66,7%▼ 13,5%
Tháng 7100,0%58,3%▼ 41,7%
Tháng 890,4%––
Tháng 994,2%––
Tháng 1086,8%–đang tích luỹ
Tháng 1189,1%––
Tháng 1275,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,1%70,2%▼ 12,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 202–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 512▲ 100,0%
Tháng 604–
Tháng 727▲ 250,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)418▲ 350,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,3% 708
  • Bị huỷ 3,7% 27

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LGA–MKE191 87,7%
  2. MKE–LGA187 86,3%
  3. JFK–ORD55 56,8%
  4. LGA–IND53 64,6%
  5. CLE–BOS33 78,8%
  6. SAV–LGA32 93,8%
  7. DCA–BNA30 96,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 30 30 86,7% 0
tháng 12/2024 32 32 81,3% 0
tháng 1/2025 11 11 54,6% 0
tháng 2/2025 4 4 75,0% 0
tháng 3/2025 22 21 85,7% 1
tháng 4/2025 27 27 85,2% 0
tháng 5/2025 31 30 83,3% 1
tháng 6/2025 48 48 77,1% 0
tháng 7/2025 51 49 100,0% 2
tháng 8/2025 52 52 90,4% 0
tháng 9/2025 52 52 94,2% 0
tháng 10/2025 54 53 86,8% 1
tháng 11/2025 48 46 89,1% 2
tháng 12/2025 43 41 75,6% 2
tháng 1/2026 26 23 82,6% 3
tháng 2/2026 24 22 50,0% 2
tháng 3/2026 9 9 66,7% 0
tháng 4/2026 34 34 85,3% 0
tháng 5/2026 52 50 82,0% 2
tháng 6/2026 34 30 66,7% 4
tháng 7/2026 31 24 58,3% 7

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…