YX4759

YX4759 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 27 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Atlanta. Trong 508 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 73,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–31–
Tháng 2–22–
Tháng 3423▲ 475,0%
Tháng 4–45–
Tháng 52656▲ 115,4%
Tháng 62856▲ 100,0%
Tháng 7354▲ 1.700,0%
Tháng 81––
Tháng 924––
Tháng 1023–đang tích luỹ
Tháng 1156––
Tháng 1238––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–80,0%–
Tháng 2–75,0%–
Tháng 375,0%60,9%▼ 18,8%
Tháng 4–80,0%–
Tháng 592,0%75,5%▼ 18,0%
Tháng 678,6%68,6%▼ 12,7%
Tháng 733,3%60,8%▲ 82,4%
Tháng 8100,0%––
Tháng 975,0%––
Tháng 1087,0%–đang tích luỹ
Tháng 1180,0%––
Tháng 1260,5%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–1–
Tháng 2–2–
Tháng 300–
Tháng 4–0–
Tháng 513▲ 200,0%
Tháng 605–
Tháng 703–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,9% 492
  • Bị huỷ 3,1% 16

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 9/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–ATL66 73,4%
  2. ATL–ORD66 55,0%
  3. MCI–DCA47 80,9%
  4. DTW–DCA38 77,8%
  5. DCA–DTW38 86,5%
  6. STL–PHL37 83,3%
  7. DCA–GSO37 62,9%
  8. CLE–PHL30 86,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 4 4 50,0% 0
tháng 12/2024 14 14 64,3% 0
tháng 3/2025 4 4 75,0% 0
tháng 5/2025 26 25 92,0% 1
tháng 6/2025 28 28 78,6% 0
tháng 7/2025 3 3 33,3% 0
tháng 8/2025 1 1 100,0% 0
tháng 9/2025 24 24 75,0% 0
tháng 10/2025 23 23 87,0% 0
tháng 11/2025 56 55 80,0% 1
tháng 12/2025 38 38 60,5% 0
tháng 1/2026 31 30 80,0% 1
tháng 2/2026 22 20 75,0% 2
tháng 3/2026 23 23 60,9% 0
tháng 4/2026 45 45 80,0% 0
tháng 5/2026 56 53 75,5% 3
tháng 6/2026 56 51 68,6% 5
tháng 7/2026 54 51 60,8% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…