YX4543

YX4543 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là Boston – New York. Trong 599 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1548▼ 85,2%
Tháng 22012▼ 40,0%
Tháng 3–29–
Tháng 4276▼ 77,8%
Tháng 53122▼ 29,0%
Tháng 63060▲ 100,0%
Tháng 73162▲ 100,0%
Tháng 847––
Tháng 928––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 116––
Tháng 1224––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 194,0%87,5%▼ 6,9%
Tháng 257,9%80,0%▲ 38,2%
Tháng 3–100,0%–
Tháng 485,2%66,7%▼ 21,7%
Tháng 576,7%86,4%▲ 12,6%
Tháng 678,6%88,3%▲ 12,4%
Tháng 755,6%83,9%▲ 51,0%
Tháng 859,1%––
Tháng 989,3%––
Tháng 1079,3%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1273,9%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 140▼ 100,0%
Tháng 212▲ 100,0%
Tháng 3–2–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 740▼ 100,0%
Tháng 83––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,2% 576
  • Bị huỷ 3,8% 23

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BOS–JFK63 72,9%
  2. MCI–DCA56 78,9%
  3. DCA–MCI56 86,8%
  4. LGA–ATL44 86,1%
  5. DCA–ACK44 90,9%
  6. ACK–DCA44 77,3%
  7. ORD–ATL36 74,3%
  8. PHL–IND31 80,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 94,1% 0
tháng 11/2024 16 16 100,0% 0
tháng 12/2024 39 37 81,1% 2
tháng 1/2025 54 50 94,0% 4
tháng 2/2025 20 19 57,9% 1
tháng 4/2025 27 27 85,2% 0
tháng 5/2025 31 30 76,7% 1
tháng 6/2025 30 28 78,6% 2
tháng 7/2025 31 27 55,6% 4
tháng 8/2025 47 44 59,1% 3
tháng 9/2025 28 28 89,3% 0
tháng 10/2025 30 29 79,3% 1
tháng 11/2025 6 6 100,0% 0
tháng 12/2025 24 23 73,9% 1
tháng 1/2026 8 8 87,5% 0
tháng 2/2026 12 10 80,0% 2
tháng 3/2026 29 27 100,0% 2
tháng 4/2026 6 6 66,7% 0
tháng 5/2026 22 22 86,4% 0
tháng 6/2026 60 60 88,3% 0
tháng 7/2026 62 62 83,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…