YX4443

YX4443 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Key West – Philadelphia. Trong 582 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12232▲ 45,5%
Tháng 22627▲ 3,8%
Tháng 32755▲ 103,7%
Tháng 43039▲ 30,0%
Tháng 524240,0%
Tháng 63930▼ 23,1%
Tháng 7831▲ 287,5%
Tháng 86––
Tháng 924––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1122––
Tháng 1228––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)176238▲ 35,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,4%66,7%▼ 22,8%
Tháng 280,8%76,0%▼ 5,9%
Tháng 381,5%88,9%▲ 9,1%
Tháng 496,7%89,7%▼ 7,2%
Tháng 595,8%87,5%▼ 8,7%
Tháng 689,7%93,3%▲ 4,0%
Tháng 762,5%80,7%▲ 29,0%
Tháng 883,3%––
Tháng 979,2%––
Tháng 1063,3%–đang tích luỹ
Tháng 1186,4%––
Tháng 1264,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,8%83,3%▼ 1,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 202–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)05

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 577
  • Bị huỷ 0,9% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. EYW–PHL111 80,4%
  2. ORD–PVD74 82,4%
  3. IND–ORD72 87,5%
  4. LGA–CVG58 94,8%
  5. JFK–CMH30 93,3%
  6. DCA–JFK30 90,0%
  7. CMH–JFK30 93,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 18 18 100,0% 0
tháng 11/2024 30 30 90,0% 0
tháng 12/2024 10 10 100,0% 0
tháng 1/2025 22 22 86,4% 0
tháng 2/2025 26 26 80,8% 0
tháng 3/2025 27 27 81,5% 0
tháng 4/2025 30 30 96,7% 0
tháng 5/2025 24 24 95,8% 0
tháng 6/2025 39 39 89,7% 0
tháng 7/2025 8 8 62,5% 0
tháng 8/2025 6 6 83,3% 0
tháng 9/2025 24 24 79,2% 0
tháng 10/2025 30 30 63,3% 0
tháng 11/2025 22 22 86,4% 0
tháng 12/2025 28 28 64,3% 0
tháng 1/2026 32 30 66,7% 2
tháng 2/2026 27 25 76,0% 2
tháng 3/2026 55 54 88,9% 1
tháng 4/2026 39 39 89,7% 0
tháng 5/2026 24 24 87,5% 0
tháng 6/2026 30 30 93,3% 0
tháng 7/2026 31 31 80,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…