YX4430
YX4430 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Washington – Indianapolis. Trong 762 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ70,6%trên 762 chuyến
- Chậm trung bình18,8 phút
- Tháng 7/202632▼ 43,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ5,3%
- Các chặng mang số hiệu này21
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28 | 31 | ▲ 10,7% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 7 | 23 | ▲ 228,6% |
| Tháng 5 | 27 | 42 | ▲ 55,6% |
| Tháng 6 | 52 | 60 | ▲ 15,4% |
| Tháng 7 | 57 | 32 | ▼ 43,9% |
| Tháng 8 | 61 | – | – |
| Tháng 9 | 4 | – | – |
| Tháng 10 | 49 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 54 | – | – |
| Tháng 12 | 48 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 230 | 247 | ▲ 7,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 92,3% | 100,0% | ▲ 8,3% |
| Tháng 2 | 66,7% | 92,3% | ▲ 38,5% |
| Tháng 3 | 66,7% | 67,9% | ▲ 1,8% |
| Tháng 4 | 85,7% | 77,3% | ▼ 9,8% |
| Tháng 5 | 76,9% | 81,0% | ▲ 5,2% |
| Tháng 6 | 54,4% | 64,3% | ▲ 18,3% |
| Tháng 7 | 55,1% | 83,9% | ▲ 52,2% |
| Tháng 8 | 64,4% | – | – |
| Tháng 9 | 50,0% | – | – |
| Tháng 10 | 43,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 79,3% | – | – |
| Tháng 12 | 56,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 71,1% | 80,9% | ▲ 13,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 4 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 3 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 6 | 4 | ▼ 33,3% |
| Tháng 7 | 8 | 1 | ▼ 87,5% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 3 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 19 | 15 | ▼ 21,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 94,8% 722
- Bị huỷ 5,2% 40
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
12Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 23 | 23 | 60,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 28 | 26 | 92,3% | 2 |
| tháng 2/2025 | 28 | 27 | 66,7% | 1 |
| tháng 3/2025 | 31 | 30 | 66,7% | 1 |
| tháng 4/2025 | 7 | 7 | 85,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 27 | 26 | 76,9% | 1 |
| tháng 6/2025 | 52 | 46 | 54,4% | 6 |
| tháng 7/2025 | 57 | 49 | 55,1% | 8 |
| tháng 8/2025 | 61 | 59 | 64,4% | 2 |
| tháng 9/2025 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 49 | 46 | 43,5% | 3 |
| tháng 11/2025 | 54 | 53 | 79,3% | 1 |
| tháng 12/2025 | 48 | 48 | 56,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 27 | 100,0% | 4 |
| tháng 2/2026 | 28 | 26 | 92,3% | 2 |
| tháng 3/2026 | 31 | 28 | 67,9% | 3 |
| tháng 4/2026 | 23 | 22 | 77,3% | 1 |
| tháng 5/2026 | 42 | 42 | 81,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 56 | 64,3% | 4 |
| tháng 7/2026 | 32 | 31 | 83,9% | 1 |