YX4421

YX4421 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Oklahoma City – Chicago. Trong 792 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12934▲ 17,2%
Tháng 22839▲ 39,3%
Tháng 33157▲ 83,9%
Tháng 43053▲ 76,7%
Tháng 51849▲ 172,2%
Tháng 63256▲ 75,0%
Tháng 75458▲ 7,4%
Tháng 811––
Tháng 92––
Tháng 1025–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1255––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)222346▲ 55,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%79,3%▼ 20,7%
Tháng 288,0%61,1%▼ 30,6%
Tháng 3100,0%62,3%▼ 37,7%
Tháng 496,7%62,3%▼ 35,6%
Tháng 594,1%79,2%▼ 15,9%
Tháng 662,5%66,0%▲ 5,6%
Tháng 794,2%57,1%▼ 39,4%
Tháng 881,8%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1150,0%––
Tháng 1270,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)90,8%66,8%▼ 26,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 115▲ 400,0%
Tháng 2330,0%
Tháng 304–
Tháng 400–
Tháng 5110,0%
Tháng 606–
Tháng 729▲ 350,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 117––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)728▲ 300,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 94,6% 749
  • Bị huỷ 5,4% 43

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. OKC–ORD153 94,6%
  2. LGA–GSO86 70,0%
  3. GSO–LGA75 53,0%
  4. DCA–CMH46 58,1%
  5. CMH–DCA46 50,0%
  6. ORD–MEM36 80,7%
  7. MSY–DCA36 71,4%
  8. DCA–MSY36 77,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
12 trong 12
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
OKC ORD Sân bay OKC Will Rogers World – Sân bay quốc tế O'Hare 1.114 -1,2 phút 94,6% 153
LGA GSO Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Piedmont Triad 741 13,2 phút 70,0% 86
GSO LGA Sân bay quốc tế Piedmont Triad – Sân bay LaGuardia 741 29,7 phút 53,0% 75
DCA CMH Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus 519 26,1 phút 58,1% 46
CMH DCA Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 519 31,7 phút 50,0% 46
ORD MEM Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Memphis 792 7,5 phút 80,7% 36
MSY DCA Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 1.560 9,5 phút 71,4% 36
DCA MSY Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans 1.560 6,1 phút 77,8% 36
PNS DCA Sân bay quốc tế Pensacola – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 1.314 2,5 phút 90,6% 33
DCA PNS Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Pensacola 1.314 1,6 phút 93,8% 33
PIT PHL Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay quốc tế Philadelphia 430 -4,5 phút 96,7% 30
DCA LGA Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay LaGuardia 345 66,0 phút 43,5% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 100,0% 0
tháng 11/2024 34 34 97,1% 0
tháng 12/2024 28 28 92,9% 0
tháng 1/2025 29 28 100,0% 1
tháng 2/2025 28 25 88,0% 3
tháng 3/2025 31 31 100,0% 0
tháng 4/2025 30 30 96,7% 0
tháng 5/2025 18 17 94,1% 1
tháng 6/2025 32 32 62,5% 0
tháng 7/2025 54 52 94,2% 2
tháng 8/2025 11 11 81,8% 0
tháng 9/2025 2 2 100,0% 0
tháng 10/2025 25 25 100,0% 0
tháng 11/2025 29 22 50,0% 7
tháng 12/2025 55 54 70,4% 1
tháng 1/2026 34 29 79,3% 5
tháng 2/2026 39 36 61,1% 3
tháng 3/2026 57 53 62,3% 4
tháng 4/2026 53 53 62,3% 0
tháng 5/2026 49 48 79,2% 1
tháng 6/2026 56 50 66,0% 6
tháng 7/2026 58 49 57,1% 9

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…