YX4377
YX4377 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 26 đường bay, nhiều nhất là Washington – New York. Trong 773 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ86,2%trên 773 chuyến
- Chậm trung bình4,3 phút
- Tháng 7/202657▲ 612,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,3%
- Các chặng mang số hiệu này26
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 49 | ▲ 63,3% |
| Tháng 2 | 28 | 48 | ▲ 71,4% |
| Tháng 3 | 30 | 54 | ▲ 80,0% |
| Tháng 4 | 25 | 34 | ▲ 36,0% |
| Tháng 5 | 30 | 40 | ▲ 33,3% |
| Tháng 6 | 12 | 56 | ▲ 366,7% |
| Tháng 7 | 8 | 57 | ▲ 612,5% |
| Tháng 8 | 46 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 49 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 21 | – | – |
| Tháng 12 | 24 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 163 | 338 | ▲ 107,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,7% | 84,8% | ▼ 1,1% |
| Tháng 2 | 80,8% | 75,0% | ▼ 7,1% |
| Tháng 3 | 73,3% | 84,9% | ▲ 15,8% |
| Tháng 4 | 96,0% | 93,9% | ▼ 2,1% |
| Tháng 5 | 90,0% | 90,0% | 0,0% |
| Tháng 6 | 75,0% | 92,9% | ▲ 23,8% |
| Tháng 7 | 100,0% | 90,6% | ▼ 9,4% |
| Tháng 8 | 84,4% | – | – |
| Tháng 9 | 85,0% | – | – |
| Tháng 10 | 93,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 63,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 85,8% | 87,4% | ▲ 1,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
| Tháng 2 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 4 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 9 | ▲ 125,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,7% 755
- Bị huỷ 2,3% 18
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
12Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 89,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 26 | 26 | 73,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 30 | 28 | 85,7% | 2 |
| tháng 2/2025 | 28 | 26 | 80,8% | 2 |
| tháng 3/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 25 | 25 | 96,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 12 | 12 | 75,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 46 | 45 | 84,4% | 1 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 85,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 49 | 49 | 93,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 21 | 19 | 100,0% | 2 |
| tháng 12/2025 | 24 | 22 | 63,6% | 2 |
| tháng 1/2026 | 49 | 46 | 84,8% | 3 |
| tháng 2/2026 | 48 | 48 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 54 | 53 | 84,9% | 1 |
| tháng 4/2026 | 34 | 33 | 93,9% | 1 |
| tháng 5/2026 | 40 | 40 | 90,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 56 | 56 | 92,9% | 0 |
| tháng 7/2026 | 57 | 53 | 90,6% | 4 |