YX3544
YX3544 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Washington – Chicago. Trong 635 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ86,4%trên 635 chuyến
- Chậm trung bình5,3 phút
- Tháng 7/202614▼ 48,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ5,2%
- Các chặng mang số hiệu này18
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 28 | 31 | ▲ 10,7% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 27 | 14 | ▼ 48,1% |
| Tháng 8 | 29 | – | – |
| Tháng 9 | 29 | – | – |
| Tháng 10 | 37 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 30 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 205 | 195 | ▼ 4,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96,6% | 82,1% | ▼ 14,9% |
| Tháng 2 | 85,7% | 96,0% | ▲ 12,0% |
| Tháng 3 | 96,8% | 83,9% | ▼ 13,3% |
| Tháng 4 | 80,0% | 90,0% | ▲ 12,5% |
| Tháng 5 | 96,3% | 83,3% | ▼ 13,5% |
| Tháng 6 | 89,3% | 96,7% | ▲ 8,3% |
| Tháng 7 | 62,5% | 92,9% | ▲ 48,6% |
| Tháng 8 | 71,4% | – | – |
| Tháng 9 | 85,7% | – | – |
| Tháng 10 | 69,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 87,5% | – | – |
| Tháng 12 | 78,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 86,7% | 89,3% | ▲ 2,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
| Tháng 2 | 0 | 3 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 11 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 5 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 16 | 7 | ▼ 56,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 94,8% 602
- Bị huỷ 5,2% 33
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 28/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DCA ORD Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế O'Hare | 983 | 1,4 phút | 92,8% | 154 |
| EWR PIT Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Pittsburgh | 512 | 2,2 phút | 89,3% | 94 |
| EWR ROC Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Frederick Douglass Greater Rochester | 396 | 27,5 phút | 68,3% | 82 |
| IND EWR Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 1.035 | 6,1 phút | 86,5% | 53 |
| EWR SAV Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head | 1.140 | 2,1 phút | 88,1% | 45 |
| TVC ORD Sân bay Cherry Capital – Sân bay quốc tế O'Hare | 360 | -3,3 phút | 95,4% | 43 |
| SDF EWR Sân bay quốc tế Louisville – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 1.031 | 3,1 phút | 85,3% | 37 |
| EWR BNA Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Nashville | 1.201 | 3,7 phút | 80,0% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 29 | 96,6% | 2 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 28 | 27 | 96,3% | 1 |
| tháng 6/2025 | 30 | 28 | 89,3% | 2 |
| tháng 7/2025 | 27 | 16 | 62,5% | 11 |
| tháng 8/2025 | 29 | 28 | 71,4% | 1 |
| tháng 9/2025 | 29 | 28 | 85,7% | 1 |
| tháng 10/2025 | 37 | 36 | 69,4% | 1 |
| tháng 11/2025 | 29 | 24 | 87,5% | 5 |
| tháng 12/2025 | 30 | 28 | 78,6% | 2 |
| tháng 1/2026 | 31 | 28 | 82,1% | 3 |
| tháng 2/2026 | 28 | 25 | 96,0% | 3 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 30 | 83,3% | 1 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 14 | 14 | 92,9% | 0 |