YX3532

YX3532 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là Dulles – New York. Trong 650 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 22327▲ 17,4%
Tháng 32829▲ 3,6%
Tháng 430300,0%
Tháng 52331▲ 34,8%
Tháng 62130▲ 42,9%
Tháng 73022▼ 26,7%
Tháng 835––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)186200▲ 7,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,7%79,3%▼ 11,5%
Tháng 273,9%85,2%▲ 15,3%
Tháng 382,1%85,7%▲ 4,3%
Tháng 457,1%100,0%▲ 75,0%
Tháng 531,3%86,7%▲ 177,3%
Tháng 690,5%81,5%▼ 9,9%
Tháng 786,7%76,2%▼ 12,1%
Tháng 8100,0%––
Tháng 993,3%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1191,7%––
Tháng 1275,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,0%84,9%▲ 16,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1220,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 571▼ 85,7%
Tháng 603–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)118▼ 27,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,6% 628
  • Bị huỷ 3,4% 22

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IAD–LGA131 86,7%
  2. GSP–ORD121 95,0%
  3. EWR–EYW56 92,7%
  4. HHH–EWR53 45,5%
  5. PNS–ORD52 82,0%
  6. ORF–IAD45 88,4%
  7. BTV–IAD32 87,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 21 21 95,2% 0
tháng 11/2024 60 60 90,0% 0
tháng 12/2024 32 31 87,1% 1
tháng 1/2025 31 29 89,7% 2
tháng 2/2025 23 23 73,9% 0
tháng 3/2025 28 28 82,1% 0
tháng 4/2025 30 28 57,1% 2
tháng 5/2025 23 16 31,3% 7
tháng 6/2025 21 21 90,5% 0
tháng 7/2025 30 30 86,7% 0
tháng 8/2025 35 35 100,0% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 31 31 100,0% 0
tháng 11/2025 26 24 91,7% 2
tháng 12/2025 29 29 75,9% 0
tháng 1/2026 31 29 79,3% 2
tháng 2/2026 27 27 85,2% 0
tháng 3/2026 29 28 85,7% 1
tháng 4/2026 30 30 100,0% 0
tháng 5/2026 31 30 86,7% 1
tháng 6/2026 30 27 81,5% 3
tháng 7/2026 22 21 76,2% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…