YX3518

YX3518 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là St Louis – Newark. Trong 619 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 33126▼ 16,1%
Tháng 42130▲ 42,9%
Tháng 53112▼ 61,3%
Tháng 630300,0%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)202188▼ 6,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,9%88,9%▲ 6,0%
Tháng 296,3%92,3%▼ 4,1%
Tháng 386,7%80,0%▼ 7,7%
Tháng 490,0%81,5%▼ 9,5%
Tháng 593,6%83,3%▼ 10,9%
Tháng 686,7%86,7%0,0%
Tháng 779,3%58,3%▼ 26,5%
Tháng 896,7%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1087,1%–đang tích luỹ
Tháng 1191,3%––
Tháng 1279,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)88,1%81,6%▼ 7,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 104–
Tháng 212▲ 100,0%
Tháng 3110,0%
Tháng 413▲ 200,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 717▲ 600,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)417▲ 325,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,6% 592
  • Bị huỷ 4,4% 27

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. STL–EWR121 91,6%
  2. GRR–ORD55 87,0%
  3. DTW–EWR51 98,0%
  4. EWR–BNA49 80,0%
  5. GSP–EWR37 63,3%
  6. IAD–SDF35 85,7%
  7. IAD–IND35 88,6%
  8. EWR–CLE33 93,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
STL EWR Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Newark Liberty 1.400 -0,2 phút 91,6% 121
GRR ORD Sân bay quốc tế Gerald R. Ford – Sân bay quốc tế O'Hare 220 -1,2 phút 87,0% 55
DTW EWR Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Newark Liberty 784 -4,8 phút 98,0% 51
EWR BNA Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Nashville 1.201 9,1 phút 80,0% 49
GSP EWR Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg – Sân bay quốc tế Newark Liberty 956 23,2 phút 63,3% 37
IAD SDF Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Louisville 725 34,2 phút 85,7% 35
IAD IND Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Indianapolis 765 0,8 phút 88,6% 35
EWR CLE Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins 649 0,1 phút 93,3% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 29 29 100,0% 0
tháng 12/2024 31 31 87,1% 0
tháng 1/2025 31 31 83,9% 0
tháng 2/2025 28 27 96,3% 1
tháng 3/2025 31 30 86,7% 1
tháng 4/2025 21 20 90,0% 1
tháng 5/2025 31 31 93,6% 0
tháng 6/2025 30 30 86,7% 0
tháng 7/2025 30 29 79,3% 1
tháng 8/2025 31 30 96,7% 1
tháng 9/2025 30 30 100,0% 0
tháng 10/2025 31 31 87,1% 0
tháng 11/2025 26 23 91,3% 3
tháng 12/2025 31 29 79,3% 2
tháng 1/2026 31 27 88,9% 4
tháng 2/2026 28 26 92,3% 2
tháng 3/2026 26 25 80,0% 1
tháng 4/2026 30 27 81,5% 3
tháng 5/2026 12 12 83,3% 0
tháng 6/2026 30 30 86,7% 0
tháng 7/2026 31 24 58,3% 7

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…