YX3473

YX3473 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 35 đường bay, nhiều nhất là Dulles – Louisville. Trong 626 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 33128▼ 9,7%
Tháng 4325▼ 84,4%
Tháng 53127▼ 12,9%
Tháng 630300,0%
Tháng 73130▼ 3,2%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)214179▼ 16,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,2%89,3%▲ 4,8%
Tháng 289,3%92,6%▲ 3,7%
Tháng 393,6%85,7%▼ 8,4%
Tháng 496,9%100,0%▲ 3,2%
Tháng 596,8%100,0%▲ 3,3%
Tháng 680,0%80,0%0,0%
Tháng 783,9%85,2%▲ 1,6%
Tháng 890,3%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1093,6%–đang tích luỹ
Tháng 1169,2%––
Tháng 1248,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)89,4%90,4%▲ 1,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 143▼ 25,0%
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 703–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)47▲ 75,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,8% 612
  • Bị huỷ 2,2% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IAD–SDF109 87,2%
  2. EWR–CVG77 90,7%
  3. CVG–IAD67 97,0%
  4. IAD–CHS55 88,2%
  5. DCA–EWR36 93,9%
  6. BNA–ORD36 69,7%
  7. ORD–STL31 96,8%
  8. EWR–CLE30 93,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 80,0% 0
tháng 11/2024 30 30 93,3% 0
tháng 12/2024 31 31 87,1% 0
tháng 1/2025 31 27 85,2% 4
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 31 31 93,6% 0
tháng 4/2025 32 32 96,9% 0
tháng 5/2025 31 31 96,8% 0
tháng 6/2025 30 30 80,0% 0
tháng 7/2025 31 31 83,9% 0
tháng 8/2025 31 31 90,3% 0
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 31 31 93,6% 0
tháng 11/2025 29 26 69,2% 3
tháng 12/2025 31 31 48,4% 0
tháng 1/2026 31 28 89,3% 3
tháng 2/2026 28 27 92,6% 1
tháng 3/2026 28 28 85,7% 0
tháng 4/2026 5 5 100,0% 0
tháng 5/2026 27 27 100,0% 0
tháng 6/2026 30 30 80,0% 0
tháng 7/2026 30 27 85,2% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…