YX3454

YX3454 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 27 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Madison. Trong 548 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1318▼ 74,2%
Tháng 22819▼ 32,1%
Tháng 34931▼ 36,7%
Tháng 430300,0%
Tháng 52931▲ 6,9%
Tháng 630300,0%
Tháng 72231▲ 40,9%
Tháng 831––
Tháng 924––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1214––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)219180▼ 17,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,6%100,0%▲ 6,9%
Tháng 288,9%88,9%0,0%
Tháng 387,8%51,7%▼ 41,1%
Tháng 4100,0%90,0%▼ 10,0%
Tháng 5100,0%90,0%▼ 10,0%
Tháng 680,0%93,3%▲ 16,7%
Tháng 776,2%85,2%▲ 11,8%
Tháng 883,3%––
Tháng 958,3%––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1284,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)89,5%85,6%▼ 4,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 2110,0%
Tháng 302–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 714▲ 300,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)39▲ 200,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,4% 534
  • Bị huỷ 2,6% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–MSN77 96,1%
  2. EWR–BGR72 89,7%
  3. CLT–ORD56 94,6%
  4. EWR–ILM53 86,5%
  5. CVG–ORD46 84,1%
  6. MSN–ORD44 90,9%
  7. ORD–LGA42 64,1%
  8. ORD–CMH37 64,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ORD MSN Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay Dane County Regional Truax 175 2,2 phút 96,1% 77
EWR BGR Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Bangor 632 0,7 phút 89,7% 72
CLT ORD Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế O'Hare 965 -0,9 phút 94,6% 56
EWR ILM Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Wilmington 786 -1,6 phút 86,5% 53
CVG ORD Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky – Sân bay quốc tế O'Hare 425 9,3 phút 84,1% 46
MSN ORD Sân bay Dane County Regional Truax – Sân bay quốc tế O'Hare 175 -4,1 phút 90,9% 44
ORD LGA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay LaGuardia 1.177 25,2 phút 64,1% 42
ORD CMH Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus 475 16,1 phút 64,9% 37
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 30 30 86,7% 0
tháng 12/2024 30 30 100,0% 0
tháng 1/2025 31 31 93,6% 0
tháng 2/2025 28 27 88,9% 1
tháng 3/2025 49 49 87,8% 0
tháng 4/2025 30 29 100,0% 1
tháng 5/2025 29 29 100,0% 0
tháng 6/2025 30 30 80,0% 0
tháng 7/2025 22 21 76,2% 1
tháng 8/2025 31 30 83,3% 1
tháng 9/2025 24 24 58,3% 0
tháng 12/2025 14 13 84,6% 1
tháng 1/2026 8 7 100,0% 1
tháng 2/2026 19 18 88,9% 1
tháng 3/2026 31 29 51,7% 2
tháng 4/2026 30 30 90,0% 0
tháng 5/2026 31 30 90,0% 1
tháng 6/2026 30 30 93,3% 0
tháng 7/2026 31 27 85,2% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…