YX3449

YX3449 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 26 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Cincinnati. Trong 550 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 32531▲ 24,0%
Tháng 4–26–
Tháng 51531▲ 106,7%
Tháng 630300,0%
Tháng 73130▼ 3,2%
Tháng 828––
Tháng 99––
Tháng 1022–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1230––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%86,2%▲ 3,5%
Tháng 288,0%92,9%▲ 5,5%
Tháng 391,7%53,6%▼ 41,6%
Tháng 4–83,3%–
Tháng 593,3%87,1%▼ 6,7%
Tháng 685,7%82,8%▼ 3,4%
Tháng 764,0%64,0%0,0%
Tháng 885,2%––
Tháng 988,9%––
Tháng 1090,9%–đang tích luỹ
Tháng 1193,1%––
Tháng 1275,9%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 230▼ 100,0%
Tháng 313▲ 200,0%
Tháng 4–2–
Tháng 500–
Tháng 621▼ 50,0%
Tháng 765▼ 16,7%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 94,7% 521
  • Bị huỷ 5,3% 29

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–CVG106 76,0%
  2. EWR–MSN88 78,5%
  3. PIT–IAD71 76,9%
  4. MSP–EWR55 86,0%
  5. MCI–EWR37 94,4%
  6. SDF–ORD36 94,4%
  7. EWR–RIC36 88,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 75,0% 0
tháng 11/2024 29 29 96,6% 0
tháng 12/2024 15 15 66,7% 0
tháng 1/2025 31 30 83,3% 1
tháng 2/2025 28 25 88,0% 3
tháng 3/2025 25 24 91,7% 1
tháng 5/2025 15 15 93,3% 0
tháng 6/2025 30 28 85,7% 2
tháng 7/2025 31 25 64,0% 6
tháng 8/2025 28 27 85,2% 1
tháng 9/2025 9 9 88,9% 0
tháng 10/2025 22 22 90,9% 0
tháng 11/2025 30 29 93,1% 1
tháng 12/2025 30 29 75,9% 1
tháng 1/2026 31 29 86,2% 2
tháng 2/2026 28 28 92,9% 0
tháng 3/2026 31 28 53,6% 3
tháng 4/2026 26 24 83,3% 2
tháng 5/2026 31 31 87,1% 0
tháng 6/2026 30 29 82,8% 1
tháng 7/2026 30 25 64,0% 5

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…