YX3439
YX3439 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Newark – Detroit. Trong 628 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ86,3%trên 628 chuyến
- Chậm trung bình6,8 phút
- Tháng 7/202630▼ 3,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ4,5%
- Các chặng mang số hiệu này22
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 28 | 30 | ▲ 7,1% |
| Tháng 5 | 20 | 39 | ▲ 95,0% |
| Tháng 6 | 23 | 33 | ▲ 43,5% |
| Tháng 7 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 29 | – | – |
| Tháng 10 | 28 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 22 | – | – |
| Tháng 12 | 25 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 192 | 222 | ▲ 15,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,0% | 89,7% | ▼ 0,4% |
| Tháng 2 | 85,7% | 88,0% | ▲ 2,7% |
| Tháng 3 | 90,0% | 90,3% | ▲ 0,4% |
| Tháng 4 | 88,5% | 90,0% | ▲ 1,7% |
| Tháng 5 | 88,2% | 86,8% | ▼ 1,6% |
| Tháng 6 | 95,7% | 80,7% | ▼ 15,7% |
| Tháng 7 | 81,5% | 82,6% | ▲ 1,4% |
| Tháng 8 | 87,1% | – | – |
| Tháng 9 | 82,8% | – | – |
| Tháng 10 | 75,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 85,0% | – | – |
| Tháng 12 | 80,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 88,5% | 86,9% | ▼ 1,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 3 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
| Tháng 6 | 0 | 2 | – |
| Tháng 7 | 4 | 7 | ▲ 75,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 11 | 15 | ▲ 36,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,5% 600
- Bị huỷ 4,5% 28
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| EWR DTW Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Detroit | 784 | 3,3 phút | 87,8% | 157 |
| DTW EWR Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 784 | 9,5 phút | 81,1% | 96 |
| EWR ORF Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Norfolk | 457 | 10,3 phút | 85,0% | 69 |
| BNA ORD Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế O'Hare | 660 | 5,9 phút | 87,5% | 40 |
| CLT IAD Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 517 | 17,1 phút | 85,3% | 36 |
| CLE EWR Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 649 | 11,8 phút | 85,3% | 36 |
| GSP ORD Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg – Sân bay quốc tế O'Hare | 930 | 4,5 phút | 90,6% | 32 |
| EWR MKE Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế General Mitchell | 1.163 | -4,8 phút | 96,9% | 32 |
| GRR EWR Sân bay quốc tế Gerald R. Ford – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 971 | 19,3 phút | 81,5% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 18 | 18 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 90,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 30 | 90,0% | 1 |
| tháng 4/2025 | 28 | 26 | 88,5% | 2 |
| tháng 5/2025 | 20 | 17 | 88,2% | 3 |
| tháng 6/2025 | 23 | 23 | 95,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 27 | 81,5% | 4 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 9/2025 | 29 | 29 | 82,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 22 | 20 | 85,0% | 2 |
| tháng 12/2025 | 25 | 25 | 80,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 29 | 89,7% | 2 |
| tháng 2/2026 | 28 | 25 | 88,0% | 3 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 39 | 38 | 86,8% | 1 |
| tháng 6/2026 | 33 | 31 | 80,7% | 2 |
| tháng 7/2026 | 30 | 23 | 82,6% | 7 |