YX3438

YX3438 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là Columbus – Chicago. Trong 652 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 90,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 22838▲ 35,7%
Tháng 33132▲ 3,2%
Tháng 42230▲ 36,4%
Tháng 531310,0%
Tháng 62430▲ 25,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 837––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1223––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)198223▲ 12,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,7%74,2%▼ 23,3%
Tháng 296,3%81,3%▼ 15,6%
Tháng 387,1%80,7%▼ 7,4%
Tháng 495,5%86,2%▼ 9,7%
Tháng 596,8%90,3%▼ 6,7%
Tháng 695,8%86,7%▼ 9,6%
Tháng 786,2%93,3%▲ 8,3%
Tháng 889,2%––
Tháng 993,3%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1187,0%––
Tháng 1282,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)93,5%84,7%▼ 9,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 216▲ 500,0%
Tháng 301–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 721▼ 50,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 116––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)49▲ 125,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,1% 633
  • Bị huỷ 2,9% 19

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CMH–ORD154 94,1%
  2. PWM–IAD89 89,7%
  3. SDF–IAD72 91,6%
  4. EWR–DTW43 93,0%
  5. EWR–BGR42 84,6%
  6. ORD–CLE41 82,9%
  7. GRR–ORD36 77,8%
  8. DSM–ORD32 83,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CMH ORD Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế O'Hare 475 3,3 phút 94,1% 154
PWM IAD Sân bay quốc tế Portland Jetport – Sân bay quốc tế Washington Dulles 793 -1,3 phút 89,7% 89
SDF IAD Sân bay quốc tế Louisville – Sân bay quốc tế Washington Dulles 725 1,5 phút 91,6% 72
EWR DTW Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Detroit 784 1,5 phút 93,0% 43
EWR BGR Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Bangor 632 19,4 phút 84,6% 42
ORD CLE Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins 507 14,7 phút 82,9% 41
GRR ORD Sân bay quốc tế Gerald R. Ford – Sân bay quốc tế O'Hare 220 12,4 phút 77,8% 36
DSM ORD Sân bay quốc tế Des Moines – Sân bay quốc tế O'Hare 480 15,7 phút 83,9% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 30 30 100,0% 0
tháng 12/2024 31 31 90,3% 0
tháng 1/2025 31 30 96,7% 1
tháng 2/2025 28 27 96,3% 1
tháng 3/2025 31 31 87,1% 0
tháng 4/2025 22 22 95,5% 0
tháng 5/2025 31 31 96,8% 0
tháng 6/2025 24 24 95,8% 0
tháng 7/2025 31 29 86,2% 2
tháng 8/2025 37 37 89,2% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 31 31 100,0% 0
tháng 11/2025 29 23 87,0% 6
tháng 12/2025 23 23 82,6% 0
tháng 1/2026 31 31 74,2% 0
tháng 2/2026 38 32 81,3% 6
tháng 3/2026 32 31 80,7% 1
tháng 4/2026 30 29 86,2% 1
tháng 5/2026 31 31 90,3% 0
tháng 6/2026 30 30 86,7% 0
tháng 7/2026 31 30 93,3% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…