YX3426

YX3426 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Indianapolis. Trong 653 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13130▼ 3,2%
Tháng 22826▼ 7,1%
Tháng 331310,0%
Tháng 42925▼ 13,8%
Tháng 53151▲ 64,5%
Tháng 630300,0%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)210224▲ 6,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,6%80,0%▼ 14,5%
Tháng 282,1%78,3%▼ 4,7%
Tháng 396,6%83,9%▼ 13,1%
Tháng 496,4%80,0%▼ 17,0%
Tháng 596,8%94,1%▼ 2,7%
Tháng 690,0%92,3%▲ 2,6%
Tháng 760,0%69,0%▲ 15,0%
Tháng 882,8%––
Tháng 972,4%––
Tháng 1090,0%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1290,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)87,9%82,5%▼ 6,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 203–
Tháng 320▼ 100,0%
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 604–
Tháng 702–
Tháng 82––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)39▲ 200,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,5% 637
  • Bị huỷ 2,5% 16

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–IND198 87,8%
  2. CHS–ORD78 83,3%
  3. CMH–ORD66 78,1%
  4. IND–EWR45 90,7%
  5. EWR–GSP37 69,4%
  6. CLT–IAD36 88,9%
  7. CLE–IAD32 100,0%
  8. BGR–EWR31 87,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ORD IND Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Indianapolis 286 8,3 phút 87,8% 198
CHS ORD Sân bay quốc tế Charleston – Sân bay quốc tế O'Hare 1.224 8,3 phút 83,3% 78
CMH ORD Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế O'Hare 475 19,1 phút 78,1% 66
IND EWR Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Newark Liberty 1.035 4,8 phút 90,7% 45
EWR GSP Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg 956 23,0 phút 69,4% 37
CLT IAD Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Washington Dulles 517 6,3 phút 88,9% 36
CLE IAD Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins – Sân bay quốc tế Washington Dulles 463 -3,9 phút 100,0% 32
BGR EWR Sân bay quốc tế Bangor – Sân bay quốc tế Newark Liberty 632 4,3 phút 87,1% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 30 30 86,7% 0
tháng 12/2024 21 21 90,5% 0
tháng 1/2025 31 31 93,6% 0
tháng 2/2025 28 28 82,1% 0
tháng 3/2025 31 29 96,6% 2
tháng 4/2025 29 28 96,4% 1
tháng 5/2025 31 31 96,8% 0
tháng 6/2025 30 30 90,0% 0
tháng 7/2025 30 30 60,0% 0
tháng 8/2025 31 29 82,8% 2
tháng 9/2025 30 29 72,4% 1
tháng 10/2025 30 30 90,0% 0
tháng 11/2025 26 26 100,0% 0
tháng 12/2025 31 30 90,0% 1
tháng 1/2026 30 30 80,0% 0
tháng 2/2026 26 23 78,3% 3
tháng 3/2026 31 31 83,9% 0
tháng 4/2026 25 25 80,0% 0
tháng 5/2026 51 51 94,1% 0
tháng 6/2026 30 26 92,3% 4
tháng 7/2026 31 29 69,0% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…