WN679
WN679 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 29 đường bay, nhiều nhất là New York – Nashville. Trong 690 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ80,8%trên 690 chuyến
- Chậm trung bình7,5 phút
- Tháng 7/202631▼ 8,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,3%
- Các chặng mang số hiệu này29
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28 | 33 | ▲ 17,9% |
| Tháng 2 | 26 | 24 | ▼ 7,7% |
| Tháng 3 | 31 | 12 | ▼ 61,3% |
| Tháng 4 | 30 | 26 | ▼ 13,3% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 34 | 30 | ▼ 11,8% |
| Tháng 7 | 34 | 31 | ▼ 8,8% |
| Tháng 8 | 25 | – | – |
| Tháng 9 | 22 | – | – |
| Tháng 10 | 35 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 54 | – | – |
| Tháng 12 | 67 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 214 | 187 | ▼ 12,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,5% | 75,8% | ▼ 7,0% |
| Tháng 2 | 65,4% | 91,7% | ▲ 40,2% |
| Tháng 3 | 93,6% | 75,0% | ▼ 19,8% |
| Tháng 4 | 83,3% | 65,4% | ▼ 21,5% |
| Tháng 5 | 87,1% | 38,7% | ▼ 55,6% |
| Tháng 6 | 58,8% | 93,3% | ▲ 58,7% |
| Tháng 7 | 73,5% | 100,0% | ▲ 36,0% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 95,5% | – | – |
| Tháng 10 | 77,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 87,0% | – | – |
| Tháng 12 | 77,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 77,6% | 77,1% | ▼ 0,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 1 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,7% 688
- Bị huỷ 0,3% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LGA BNA Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Nashville | 1.228 | 11,1 phút | 78,6% | 118 |
| MCO PHX Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 2.969 | 17,4 phút | 48,3% | 58 |
| BNA STL Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 437 | -2,8 phút | 100,0% | 58 |
| BOI SJC Sân bay Boise Air Terminal/Gowen – Sân bay quốc tế San Jose | 841 | 0,7 phút | 92,0% | 50 |
| HOU OMA Sân bay William P. Hobby – Sân bay Eppley | 1.298 | 12,9 phút | 70,5% | 44 |
| MSY HOU Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay William P. Hobby | 485 | -3,7 phút | 97,6% | 42 |
| RNO LAS Sân bay quốc tế Reno-Tahoe – Sân bay quốc tế Harry Reid | 556 | 8,9 phút | 77,1% | 35 |
| DAL ELP Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế El Paso | 902 | 6,3 phút | 79,4% | 34 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 24 | 24 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 28 | 27 | 81,5% | 1 |
| tháng 2/2025 | 26 | 26 | 65,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 34 | 34 | 58,8% | 0 |
| tháng 7/2025 | 34 | 34 | 73,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 25 | 25 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 22 | 22 | 95,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 35 | 35 | 77,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 54 | 54 | 87,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 67 | 67 | 77,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 33 | 33 | 75,8% | 0 |
| tháng 2/2026 | 24 | 24 | 91,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 12 | 12 | 75,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 26 | 26 | 65,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 38,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 100,0% | 1 |