WN582
WN582 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 51 đường bay, nhiều nhất là New Orleans – St Louis. Trong 820 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ69,9%trên 820 chuyến
- Chậm trung bình14,5 phút
- Tháng 7/202647▲ 11,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,4%
- Các chặng mang số hiệu này51
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 37 | 12 | ▼ 67,6% |
| Tháng 2 | 28 | 21 | ▼ 25,0% |
| Tháng 3 | 39 | 25 | ▼ 35,9% |
| Tháng 4 | 38 | 29 | ▼ 23,7% |
| Tháng 5 | 37 | 31 | ▼ 16,2% |
| Tháng 6 | 44 | 45 | ▲ 2,3% |
| Tháng 7 | 42 | 47 | ▲ 11,9% |
| Tháng 8 | 33 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 36 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 34 | – | – |
| Tháng 12 | 41 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 265 | 210 | ▼ 20,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 73,0% | 83,3% | ▲ 14,2% |
| Tháng 2 | 71,4% | 61,9% | ▼ 13,3% |
| Tháng 3 | 76,3% | 64,0% | ▼ 16,1% |
| Tháng 4 | 76,3% | 71,4% | ▼ 6,4% |
| Tháng 5 | 78,4% | 48,4% | ▼ 38,3% |
| Tháng 6 | 54,6% | 53,3% | ▼ 2,2% |
| Tháng 7 | 46,3% | 70,2% | ▲ 51,5% |
| Tháng 8 | 63,6% | – | – |
| Tháng 9 | 76,7% | – | – |
| Tháng 10 | 72,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 67,7% | – | – |
| Tháng 12 | 63,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 68,0% | 64,7% | ▼ 5,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,6% 817
- Bị huỷ 0,4% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MSY STL Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 974 | 3,6 phút | 84,2% | 57 |
| BNA ONT Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Ontario | 2.811 | 7,1 phút | 84,9% | 53 |
| SNA DEN Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế Denver | 1.360 | 32,2 phút | 36,0% | 50 |
| BOI SJC Sân bay Boise Air Terminal/Gowen – Sân bay quốc tế San Jose | 841 | 6,6 phút | 74,0% | 50 |
| BWI PHX Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 3.209 | 15,4 phút | 77,8% | 45 |
| OAK SNA Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay John Wayne | 597 | 17,2 phút | 63,6% | 34 |
| HOU PHX Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.638 | 17,1 phút | 65,6% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 53 | 53 | 84,9% | 0 |
| tháng 11/2024 | 55 | 55 | 87,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 63 | 63 | 81,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 37 | 37 | 73,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 71,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 39 | 38 | 76,3% | 1 |
| tháng 4/2025 | 38 | 38 | 76,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 37 | 37 | 78,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 44 | 44 | 54,6% | 0 |
| tháng 7/2025 | 42 | 41 | 46,3% | 1 |
| tháng 8/2025 | 33 | 33 | 63,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 36 | 36 | 72,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 34 | 34 | 67,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 41 | 41 | 63,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 12 | 12 | 83,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 21 | 21 | 61,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 25 | 25 | 64,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 29 | 28 | 71,4% | 1 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 48,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 45 | 45 | 53,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 47 | 47 | 70,2% | 0 |