WN559

WN559 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 32 đường bay, nhiều nhất là Houston – Kansas City. Trong 634 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12910▼ 65,5%
Tháng 22618▼ 30,8%
Tháng 38729▼ 66,7%
Tháng 43730▼ 18,9%
Tháng 52331▲ 34,8%
Tháng 61630▲ 87,5%
Tháng 71819▲ 5,6%
Tháng 828––
Tháng 926––
Tháng 1042–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)236167▼ 29,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 165,5%88,9%▲ 35,7%
Tháng 284,6%56,3%▼ 33,5%
Tháng 390,7%57,1%▼ 37,0%
Tháng 475,7%65,5%▼ 13,4%
Tháng 578,3%35,5%▼ 54,7%
Tháng 643,8%53,3%▲ 21,9%
Tháng 733,3%26,3%▼ 21,0%
Tháng 867,9%––
Tháng 957,7%––
Tháng 1066,7%–đang tích luỹ
Tháng 1174,1%––
Tháng 1282,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)67,4%54,7%▼ 18,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 202–
Tháng 3110,0%
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)15▲ 400,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 626
  • Bị huỷ 1,3% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HOU–MCI59 79,7%
  2. BNA–CLE58 45,6%
  3. SAT–BNA53 71,7%
  4. BOS–BNA50 66,0%
  5. TPA–MCI45 44,4%
  6. LAS–PHX41 78,1%
  7. MDW–MHT33 62,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 100,0% 0
tháng 11/2024 32 31 83,9% 1
tháng 12/2024 33 32 78,1% 1
tháng 1/2025 29 29 65,5% 0
tháng 2/2025 26 26 84,6% 0
tháng 3/2025 87 86 90,7% 1
tháng 4/2025 37 37 75,7% 0
tháng 5/2025 23 23 78,3% 0
tháng 6/2025 16 16 43,8% 0
tháng 7/2025 18 18 33,3% 0
tháng 8/2025 28 28 67,9% 0
tháng 9/2025 26 26 57,7% 0
tháng 10/2025 42 42 66,7% 0
tháng 11/2025 27 27 74,1% 0
tháng 12/2025 29 29 82,8% 0
tháng 1/2026 10 9 88,9% 1
tháng 2/2026 18 16 56,3% 2
tháng 3/2026 29 28 57,1% 1
tháng 4/2026 30 29 65,5% 1
tháng 5/2026 31 31 35,5% 0
tháng 6/2026 30 30 53,3% 0
tháng 7/2026 19 19 26,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…