WN488
WN488 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 53 đường bay, nhiều nhất là Lubbock – Dallas. Trong 821 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ71,5%trên 821 chuyến
- Chậm trung bình14,8 phút
- Tháng 7/202654▲ 80,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,2%
- Các chặng mang số hiệu này53
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 73 | ▲ 135,5% |
| Tháng 2 | 28 | 64 | ▲ 128,6% |
| Tháng 3 | 31 | 37 | ▲ 19,4% |
| Tháng 4 | 36 | 30 | ▼ 16,7% |
| Tháng 5 | 41 | 30 | ▼ 26,8% |
| Tháng 6 | 30 | 50 | ▲ 66,7% |
| Tháng 7 | 30 | 54 | ▲ 80,0% |
| Tháng 8 | 25 | – | – |
| Tháng 9 | 21 | – | – |
| Tháng 10 | 39 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 46 | – | – |
| Tháng 12 | 44 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 227 | 338 | ▲ 48,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 86,7% | 79,1% | ▼ 8,7% |
| Tháng 2 | 85,7% | 87,3% | ▲ 1,9% |
| Tháng 3 | 87,1% | 59,5% | ▼ 31,7% |
| Tháng 4 | 100,0% | 50,0% | ▼ 50,0% |
| Tháng 5 | 95,0% | 46,7% | ▼ 50,9% |
| Tháng 6 | 70,0% | 44,0% | ▼ 37,1% |
| Tháng 7 | 63,3% | 40,7% | ▼ 35,7% |
| Tháng 8 | 76,0% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 61,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 71,7% | – | – |
| Tháng 12 | 61,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 84,0% | 58,2% | ▼ 30,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 6 | ▲ 500,0% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 7 | ▲ 133,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,8% 811
- Bị huỷ 1,2% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LBB DAL Sân bay quốc tế Lubbock Preston Smith – Sân bay Dallas Love | 472 | -3,2 phút | 94,2% | 55 |
| TUS LAS Sân bay quốc tế Tucson – Sân bay quốc tế Harry Reid | 587 | 10,7 phút | 73,8% | 42 |
| SJC LAS Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay quốc tế Harry Reid | 620 | 11,9 phút | 66,7% | 42 |
| LAS RNO Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Reno-Tahoe | 556 | 1,4 phút | 95,1% | 42 |
| OAK ONT Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay quốc tế Ontario | 582 | 1,6 phút | 92,3% | 39 |
| DAL MAF Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Midland | 513 | 46,8 phút | 44,1% | 34 |
| LAS RDU Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham | 3.253 | 15,5 phút | 60,6% | 33 |
| DEN COS Sân bay quốc tế Denver – Sân bay Colorado Springs | 117 | 35,3 phút | 45,5% | 33 |
| DCA DAL Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay Dallas Love | 1.902 | 6,0 phút | 93,8% | 33 |
| BNA DAL Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay Dallas Love | 1.000 | 33,7 phút | 39,4% | 33 |
| BNA LAS Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Harry Reid | 2.549 | -3,0 phút | 100,0% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 58,8% | 0 |
| tháng 11/2024 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 33 | 33 | 84,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 86,7% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 4/2025 | 36 | 35 | 100,0% | 1 |
| tháng 5/2025 | 41 | 40 | 95,0% | 1 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 25 | 25 | 76,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 21 | 21 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 39 | 39 | 61,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 46 | 46 | 71,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 44 | 44 | 61,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 73 | 67 | 79,1% | 6 |
| tháng 2/2026 | 64 | 63 | 87,3% | 1 |
| tháng 3/2026 | 37 | 37 | 59,5% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 50,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 30 | 30 | 46,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 50 | 50 | 44,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 54 | 54 | 40,7% | 0 |