WN4442

WN4442 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Kansas City. Trong 519 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12835▲ 25,0%
Tháng 22846▲ 64,3%
Tháng 33336▲ 9,1%
Tháng 4731▲ 342,9%
Tháng 5–31–
Tháng 61842▲ 133,3%
Tháng 72245▲ 104,5%
Tháng 821––
Tháng 921––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 1117––
Tháng 1215––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,3%91,2%▲ 2,1%
Tháng 278,6%80,4%▲ 2,4%
Tháng 369,7%77,8%▲ 11,6%
Tháng 442,9%64,5%▲ 50,5%
Tháng 5–64,5%–
Tháng 672,2%90,5%▲ 25,3%
Tháng 785,7%82,2%▼ 4,1%
Tháng 871,4%––
Tháng 990,5%––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 1176,5%––
Tháng 1266,7%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 5–0–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 517
  • Bị huỷ 0,4% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–MCI86 84,9%
  2. STL–BWI58 65,5%
  3. BWI–RDU50 88,0%
  4. MSY–AUS42 75,6%
  5. BWI–MHT42 82,9%
  6. VPS–HOU40 85,0%
  7. STL–SAN36 75,0%
  8. RDU–TPA34 82,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 9 9 88,9% 0
tháng 11/2024 14 14 92,9% 0
tháng 12/2024 20 20 80,0% 0
tháng 1/2025 28 28 89,3% 0
tháng 2/2025 28 28 78,6% 0
tháng 3/2025 33 33 69,7% 0
tháng 4/2025 7 7 42,9% 0
tháng 6/2025 18 18 72,2% 0
tháng 7/2025 22 21 85,7% 1
tháng 8/2025 21 21 71,4% 0
tháng 9/2025 21 21 90,5% 0
tháng 11/2025 17 17 76,5% 0
tháng 12/2025 15 15 66,7% 0
tháng 1/2026 35 34 91,2% 1
tháng 2/2026 46 46 80,4% 0
tháng 3/2026 36 36 77,8% 0
tháng 4/2026 31 31 64,5% 0
tháng 5/2026 31 31 64,5% 0
tháng 6/2026 42 42 90,5% 0
tháng 7/2026 45 45 82,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…