WN4364

WN4364 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Sacramento – Honolulu. Trong 389 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1225▼ 77,3%
Tháng 224––
Tháng 33016▼ 46,7%
Tháng 43022▼ 26,7%
Tháng 53121▼ 32,3%
Tháng 63018▼ 40,0%
Tháng 73118▼ 41,9%
Tháng 87––
Tháng 94––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1231––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 181,0%60,0%▼ 25,9%
Tháng 254,2%––
Tháng 386,2%13,3%▼ 84,5%
Tháng 490,0%27,3%▼ 69,7%
Tháng 5100,0%28,6%▼ 71,4%
Tháng 648,3%72,2%▲ 49,6%
Tháng 760,0%88,2%▲ 47,1%
Tháng 871,4%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 1185,7%––
Tháng 1280,7%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 20––
Tháng 3110,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 7110,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,5% 383
  • Bị huỷ 1,5% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SMF–HNL64 81,3%
  2. RSW–IND61 51,7%
  3. KOA–LAS58 98,3%
  4. MCO–BWI50 66,7%
  5. SMF–PHX42 26,2%
  6. MKE–MCO33 84,9%
  7. ATL–BWI33 87,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 84,2% 0
tháng 11/2024 2 2 100,0% 0
tháng 1/2025 22 21 81,0% 1
tháng 2/2025 24 24 54,2% 0
tháng 3/2025 30 29 86,2% 1
tháng 4/2025 30 30 90,0% 0
tháng 5/2025 31 31 100,0% 0
tháng 6/2025 30 29 48,3% 1
tháng 7/2025 31 30 60,0% 1
tháng 8/2025 7 7 71,4% 0
tháng 9/2025 4 4 100,0% 0
tháng 11/2025 28 28 85,7% 0
tháng 12/2025 31 31 80,7% 0
tháng 1/2026 5 5 60,0% 0
tháng 3/2026 16 15 13,3% 1
tháng 4/2026 22 22 27,3% 0
tháng 5/2026 21 21 28,6% 0
tháng 6/2026 18 18 72,2% 0
tháng 7/2026 18 17 88,2% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…