WN4309

WN4309 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – St Louis. Trong 355 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1185▼ 72,2%
Tháng 2178▼ 52,9%
Tháng 31317▲ 30,8%
Tháng 42325▲ 8,7%
Tháng 52825▼ 10,7%
Tháng 62925▼ 13,8%
Tháng 73027▼ 10,0%
Tháng 84––
Tháng 9–––
Tháng 1022–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)158132▼ 16,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,9%80,0%▼ 10,0%
Tháng 2100,0%62,5%▼ 37,5%
Tháng 3100,0%64,7%▼ 35,3%
Tháng 460,9%64,0%▲ 5,1%
Tháng 535,7%64,0%▲ 79,2%
Tháng 655,2%92,0%▲ 66,8%
Tháng 762,1%96,3%▲ 55,1%
Tháng 850,0%––
Tháng 9–––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1166,7%––
Tháng 1250,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)71,8%74,8%▲ 4,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,7% 354
  • Bị huỷ 0,3% 1

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–STL51 54,0%
  2. DEN–MSP50 42,0%
  3. SLC–SAN49 63,3%
  4. MCO–PIT49 93,9%
  5. MCO–BNA38 94,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 92,9% 0
tháng 11/2024 16 16 87,5% 0
tháng 12/2024 4 4 75,0% 0
tháng 1/2025 18 18 88,9% 0
tháng 2/2025 17 17 100,0% 0
tháng 3/2025 13 13 100,0% 0
tháng 4/2025 23 23 60,9% 0
tháng 5/2025 28 28 35,7% 0
tháng 6/2025 29 29 55,2% 0
tháng 7/2025 30 29 62,1% 1
tháng 8/2025 4 4 50,0% 0
tháng 10/2025 22 22 100,0% 0
tháng 11/2025 3 3 66,7% 0
tháng 12/2025 2 2 50,0% 0
tháng 1/2026 5 5 80,0% 0
tháng 2/2026 8 8 62,5% 0
tháng 3/2026 17 17 64,7% 0
tháng 4/2026 25 25 64,0% 0
tháng 5/2026 25 25 64,0% 0
tháng 6/2026 25 25 92,0% 0
tháng 7/2026 27 27 96,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…