WN403

WN403 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 45 đường bay, nhiều nhất là Austin – Chicago. Trong 668 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13014▼ 53,3%
Tháng 22719▼ 29,6%
Tháng 33529▼ 17,1%
Tháng 42530▲ 20,0%
Tháng 52231▲ 40,9%
Tháng 63949▲ 25,6%
Tháng 73754▲ 45,9%
Tháng 835––
Tháng 930––
Tháng 105–đang tích luỹ
Tháng 1139––
Tháng 1245––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)215226▲ 5,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 177,8%92,9%▲ 19,4%
Tháng 296,3%94,4%▼ 1,9%
Tháng 374,3%42,9%▼ 42,3%
Tháng 479,2%76,7%▼ 3,2%
Tháng 554,6%48,4%▼ 11,3%
Tháng 669,2%67,4%▼ 2,7%
Tháng 767,6%81,1%▲ 20,1%
Tháng 871,4%––
Tháng 983,3%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1184,6%––
Tháng 1262,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,1%72,0%▼ 2,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 130▼ 100,0%
Tháng 201–
Tháng 301–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)43▼ 25,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 660
  • Bị huỷ 1,2% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. AUS–MDW58 58,6%
  2. ATL–LGA58 82,8%
  3. SLC–PHX49 79,6%
  4. ATL–MCI46 84,8%
  5. SNA–LAS44 95,5%
  6. AUS–SLC34 82,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 18 17 82,4% 1
tháng 11/2024 19 19 84,2% 0
tháng 12/2024 36 36 75,0% 0
tháng 1/2025 30 27 77,8% 3
tháng 2/2025 27 27 96,3% 0
tháng 3/2025 35 35 74,3% 0
tháng 4/2025 25 24 79,2% 1
tháng 5/2025 22 22 54,6% 0
tháng 6/2025 39 39 69,2% 0
tháng 7/2025 37 37 67,6% 0
tháng 8/2025 35 35 71,4% 0
tháng 9/2025 30 30 83,3% 0
tháng 10/2025 5 5 100,0% 0
tháng 11/2025 39 39 84,6% 0
tháng 12/2025 45 45 62,2% 0
tháng 1/2026 14 14 92,9% 0
tháng 2/2026 19 18 94,4% 1
tháng 3/2026 29 28 42,9% 1
tháng 4/2026 30 30 76,7% 0
tháng 5/2026 31 31 48,4% 0
tháng 6/2026 49 49 67,4% 0
tháng 7/2026 54 53 81,1% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…